fbpx

Tìm hiểu về cấu trúc would you mind và do you mind

cấu trúc do you mind và would you mind
Bình chọn post

Các cấu trúc câu Would you mind và Do you mind…? là 2 cấu trúc phổ biến nhất dùng để yêu cầu sự hỗ trợ, hợp tác, giúp đỡ. Đây là 2 cấu trúc câu mà bạn sẽ rất hay gặp khi luyện thi Ielts và sử dụng trong cách hành văn về luyện viết cũng như luyện nói tiếng Anh rất nhiều.

Sau đây RES sẽ giúp bạn hiểu hơn và biết cách sử dụng đúng hai cấu Would you mind và Do you mind khi ôn luyện thi speaking ielts nhé!

Định nghĩa would you mind và do you mind

Là cấu trúc câu rất phổ biến trong các tiếng Anh nói chung. Would you mind và do you mind được sử dụng nhằm mục đích yếu cầu sự hỗ trợ hoặc sự giúp đỡ từ ai đó. Dĩ nhiên là theo một cách lịch sự

Trong tiếng Việt chúng ta có thể dịch ra như sau

  • Would you mind/do you mind: bạn có phiền nếu …làm gì đó hoặc bạn có vui lòng giúp…gì đó

Ví dụ minh họa

  • Would you mind closing the window? (Bạn có phiền đóng cửa sổ không?)
  • Would you mind helping me with this task? (Bạn có thể giúp tôi với công việc này được không?)
  • Would you mind waiting for a few more minutes? (Bạn có thể đợi thêm vài phút được không?)
  • Do you mind if I open the window? (Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?)
  • Do you mind helping me with this task? (Bạn có thể giúp tôi với công việc này được không?)
  • Do you mind waiting for a few more minutes? (Bạn có thể đợi thêm vài phút được không?)
  • Do you mind turning down the volume a bit? (Bạn có thể giảm âm lượng một chút được không?)
Cấu trúc would you mind và do you mind
Cấu trúc would you mind và do you mind

2. Công thức câu would you mind và do you mind…?

2.1 Would you mind/do you mind+ V-ing

Would you mind mang ý nghĩa hỏi, yêu cầu hoặc nhờ ai đó để làm gì một cách lịch sự

  • Would you mid + V-ing
  • Do you mind + V-ing

Ví dụ minh họa bên dưới

  • Would you mind closing the door? (Bạn có phiền không nếu tôi đóng cánh cửa lại?)
  • Do you mind helping me? (Bạn có phiền không nếu bạn giúp tôi?)
  • Would you mind turning down the volume a bit? (Bạn có thể giảm âm lượng một chút được không?

2.2 Would you mind/do you mind + V2/V nguyên mẫu

Would you mind if mang ý nghĩa hỏi hoặc xin phép một cách lịch sự

  • Would you mind if + V2/ed (Simple Past)? 
  • Do you mind if I + V (nguyên mẫu)?

Ví dụ tham khảo bên dưới

  • If you mind if I closed the window? Bạn có phiền không nếu tôi đóng cửa sổ lại?
  • Do you mind if I use your phone? Bạn có phiền không nếu tôi dùng điện thoại của bạn?
  • Would you mind if I borrowed your book for a few days? (Bạn có phiền nếu tôi mượn cuốn sách của bạn vài ngày không?)

3. Cách trả lời thông thường cho các câu hỏi Would you mind/ Do you mind

Dưới đây là một số câu trả lời thông thường cho các câu hỏi bằng cấu trúc “Would you mind/Do you mind” trong tiếng Anh:

  • Sure, go ahead. (Được, bạn có thể làm.)
  • No, not at all. (Không, không vấn đề gì.)
  • Of course not. (Tất nhiên là không.)
  • I’m sorry, but I’d rather you didn’t. (Xin lỗi nhưng tôi thà bạn không làm.)
  • I’m sorry, but I’m a bit busy at the moment. (Xin lỗi nhưng hiện tại tôi đang bận.)
  • Actually, I do mind. (Thực ra thì tôi có phiền.)
  • Would it be possible to do that later? (Có thể làm việc đó sau được không?)
  • Can you wait a little bit? (Bạn có thể đợi một chút được không?)
  • I’d rather you didn’t do that right now. (Tôi thích bạn không làm điều đó bây giờ.)
  • Sorry, I’d prefer if you didn’t. (Xin lỗi, tôi thích bạn không làm.)

4. Bài tập would you mind/do you mind

  1. A: Would you mind (mail) … this letter for me? B: Not at all
  2. A: Are you coming with us? B: I know I promised to go with you, but I’m not feeling very good. Would you mind (stay) … home? A: Of course not.
  3. A: It’s getting hot in here. Would you mind (open) … the window? B: No
  4. A: This is probably none of my business, but would you mind (ask) … you a personal question? B: It depends.
  5. A: Would you mind (smoke) …? B: I’d rather you didn’t.
  6. A: Excuse me. Would you mind (speak) … more slowly? B: Oh, of course.
  7. A: I don’t like this TV program. Would you mind (change) … the channel? B: Unh- Unh
  8. I’m getting tired. I’d like to go home and go to bed. Would you mind (leave) … early?
  9. I’m sorry I don’t understand what you said. Would you mind (repeat) … that?
  10. Would you mind (turn) … the music down?

Đáp án tham khảo bên dưới

  1. mailing
  2. if I stayed
  3. opening/ if I opened
  4. if I asked
  5. if I smoked
  6. speaking
  7. if I changed/ changing
  8. if I left
  9. repeating
  10.   if I turned/ turning

Hy vọng với những chia sẻ cấu trúc Would you mind/ Do you mind trong tiếng Anh của Hệ thống Anh ngữ RES ở trên sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình ôn luyện speaking ielts. Lưu ý rằng đây là cấu trúc câu tiếng Anh rất phổ biến bên bạn cần nắm chắc nhé.

Chúc các bạn thành công!