fbpx

Unit 41: Topic Crowded Place – IELTS Speaking Part 1

Bình chọn post

“Crowded places” là một trong những chủ đề xuất hiện gần đây trong IELTS Speaking và vô cùng gần gũi với cuộc sống của chúng ta. Cùng tìm hiểu chủ đề này cũng như học thêm một số từ vựng liên quan để tăng band điểm trong bài viết ngày hôm nay.

IELTS Speaking – Từ vựng topic Crowded Place

  • vibrant (adj) : nhộn nhịp
  • to be thronged with people (adj): có nhiều người
  • take a stroll (v): tản bộ
  • introverted (adj): hướng nội
  • keep someone’s self to someone’s self (v): không tiếp xúc với nhiều người
  • tranquil (adj): yên tĩnh
  • cup of tea (expression): điều yêu thích mỗi ngày
  • landmark (n): khu vực biểu tượng của một thành phố nào đó
  • in the heart of the city (phrases): trong trung tâm thành phố
  • Stand in line (v): đứng xêp hàng
  • Me-time (n): thời gian dành cho bản thân
  • Let someone’s hair down (v): thư giãn
  • metropolis (n): thành phố lớn

Ex: Ho Chi Minh Cityis considered the most polluted metropolis in Viet Nam due to large carbon dioxide emissions.

  • off the beaten track (phrase): ít người lui tới
  • alleviate stress (v) : giảm stress

Ex: I usually travel to somewhere off the beaten track to alleviate stress.

  • sense of calm (n): cảm giác bình yên
  • hectic schedule (n): thời gian biểu bận rộn

Ex: Sitting in the coffee shops which plays some harmonious melodies can offer me a great sense of calm when having a hectic schedule.

  • the daily crunch of urban life (n): sự xô bồ của cuộc sống thành thị
  • overwhelmed (adj): choáng ngợp
  • peace of mind (n): cảm giác yên bình

Ex: I am always overwhelmed by the daily crunch of urban life, so listening to some favorite tunes can literally give me some peace of mind.

IELTS Speaking part 1 topic crowded places

1. What kind of places are crowded in where you’re living now?

I’m living in Hanoi so the city seems to be hectic all the time, especially, the old quarter area – the heart of the city where streets are often jam-packed, and if you take a stroll in this area during the weekend, you’ll be surprised by how large the crowd is.

Những từ vựng hay cần lưu ý:

VOCABULARYMEANINGSYNONYM
hectic (adj)/ˈhektɪk/đông đúc, náo nhiệt 
jam-packed (adj)/ˌdʒæm ˈpækt/ chật kín 
to take a stroll đi dạowander
What kind of places are crowded in where you’re living now?

2. Do you like crowded place?

It depends on what sort of crowded place you’re referring to. I love being in the crowd where people there share the same interests as I do or at least there’s some people that I know like a concert for example. But I don’t enjoy being around lots of strangers, I’ll start to feel extremely overwhelmed and anxious, and I tend to keep myself to myself because of my social awkwardness. Besides it feels very unpleasant when being pushed and shoved in overcrowded places.  

Những từ vựng hay cần lưu ý:

VOCABULARYMEANINGSYNONYM
overwhelmed (adj)/ˌoʊvərˈwelmd/choáng ngợp 
anxious (adj)/ˈæŋkʃəs/lo lắngnervous
to keep oneself to oneself không nói chuyện với mọi người 
social awkwardness/ˈsoʊʃl ˈɔːkwərdnəs/ngại giao tiếp 
to push and shove/pʊʃ ən ʃʌv/chen lấn xô đẩy 
overcrowded/ˌoʊvərˈkraʊdɪd/quá đông đúcjam-packed
2. Do you like crowded place?

 3. When was the last time you were in crowded place? 

Last month I took a trip to Ha Long, also a major tourist destination in Vietnam. It was only the beginning of the summer but there were thousands of people on the beach which was jaw-dropping. But then I managed to find a good spot to sit on the shore because it was pretty chaotic down the beach. 

Những từ vựng hay cần lưu ý: 

VOCABULARYMEANINGSYNONYM
a major tourist destination điểm đến du lịch nổi tiếng 
jaw-dropping (adj)/ˈdʒɔː drɑːpɪŋ/kinh ngạc, trầm trồ đến mức há hốc mồm 
chaotic (adj)/keɪˈɑːtɪk/hỗn loạn 
When was the last time you were in crowded place? 

4. Do you prefer to go to crowded places or places that have few people?

Honestly, I’m always overwhelmed by the daily crunch of urban life, so I would definitely go for tranquil places where I can surround myself with relative silence and a sense of calm.

Những từ vựng hay cần lưu ý:

VOCABULARYMEANINGSYNONYM
the daily crunch of urban life sự xô bồ thường nhật của cuộc sống thành thị 
tranquil (adj)/ˈtræŋkwɪl/yên tĩnhpeaceful
sense of calm cảm giác bình tâm, yên bình 
Do you prefer to go to crowded places or places that have few people?

IELTS Speaking – một số câu trả lời và từ vựng mẫu khác

Megacity [n]: Siêu đô thị với dân số lớn, thường hơn 10 triệu người
Eg: Currently, there are 37 megacities in the world.

Exceptionally [adv]: Ngoại lệ
Eg: The weather was exceptionally mild for the time of the year

Massive [adj]: Rất lớn, tính theo kích thước, số lượng,
Eg: If the drought continues, deaths will occur on a massive scale.

Extrovert [n]: Hướng ngoại
Eg: Most sales people are extroverts.

Intimidate [v]: Hăm dọa
Eg: They were intimidated into accepting a pay cut by the threat of losing their jobs.

Prospect [n]: tiềm năng
Eg: Is there any prospect of the weather improving?

Boil down to [expression]: Biểu hiện
Eg: The problem boils down to one thing – lack of money.

Individualistic [adj]: cá nhân
Eg: Her approach is highly individualistic and may not be suitable for everyone.

Collective [adj]: Tập thể
Eg: It was a collective decision/effort.

Privacy [n]: Riêng tư
Eg: I hate sharing a bedroom – I never get any privacy.

1. What kind of places are crowded in where you’re living now?

Most often, crowded places are public venues that attract a great number of people. Megacities like New York, Beijing, and Tokyo are known for being exceptionally crowded. Photos of massive crowds of people depict these cities’ residents doing everything from walking down the street to marching in parades and even sitting in traffic.

2. Do you like crowded place?

Yes, sometimes. (Give a reason for your answer) I’m an extrovert in nature, so I like to go out and socialize with others. I like big crowds at sporting events and concerts, for example, but I can be intimidated when entering a big social gathering and facing the prospect of mingling. I think it depends on whether the event is me spectating or something where I’m expected to interact with the crowd.

3. When was the last time you were in crowded place?

Last month I took a trip to Ha Long, also a major tourist destination in Vietnam. It was only the beginning of the summer but there were thousands of people on the beach which was jaw-dropping. But then I managed to find a good spot to sit on the shore because it was pretty chaotic down the beach.

4. Do you prefer to go to crowded places or places that have few people?

Honestly, I’m always overwhelmed by the daily crunch of urban life, so I would definitely go for tranquil places where I can surround myself with relative silence and a sense of calm.

5. Why do people like to go to crowded places?

Well, there are many reasons for this tendency. (Give a reason for your answer) After all, it boils down to the way humans conduct their lives. While some prefer to live the life of a community, others are individualistic. Cheerful people prefer sharing their activities with the crowd and take it as collective enjoyment. As a matter of fact, while young people like adventure and loudness, older people value their privacy and time with themselves.

Trên đây là một số câu hỏi và câu trả lời mẫu band 8 cùng từ vựng cơ bản về topic Crowded Place, các bạn lưu vào học tập nhé! 

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

  • Với 15 năm thành lập trên 40 cơ sở toàn quốc
  • Chuyên đào tạo tiếng Anh 4 kỹ năng và luyện thi IELTS số 1 Việt Nam
  • Là Đối tác Xuất sắc nhất của Hội Đồng Úc (IDP) từ năm 2012 đến nay
  • Là trường Anh ngữ có số lượng Giáo viên chấm thi IELTS giảng dạy nhiều nhất Việt Nam
  • Hơn 55.000 Học viên theo học
  • Hơn 95% học viên đạt IELTS điểm mục tiêu và vượt qua điểm cam kết
  • Hàng nghìn học viên đạt 6.0 – 8.5 IELTS
  • Là Nhà bảo trợ chuyên môn và đồng sản xuất chương trình tiếng Anh của VTV7 (kênh truyềnV hình Giáo Dục VN)
  • Hotline: 1900232325 – 0979043610
  • Website: www.res.edu.vn