fbpx

Unit 2: Listening for Emotions – IELTS Listening skill

Bình chọn post

Việc luyện nghe trong IELTS Listening muốn hiệu quả nên chia theo các mục tiêu cụ thể. Ngày hôm nay chúng mình sẽ cũng tìm cách giải quyết một kĩ năng nữa, đó là nghe để nắm được cảm xúc (emotions) của người nói.

Thông thường ngoài việc dựa vào giọng điệu của người nói (việc này cũng khá khó vì thông qua giọng điệu lên hay xuống của nhân vật, với một câu nói đơn giản: “What”, chúng ta sẽ khó biết được người nói đang tức giận (angry) hay ngạc nhiên (surprised).

Trên thực tế, muốn nắm bắt được cảm xúc của nhân vật, chúng ta cần dựa vào các từ tín hiệu trong lời nói của anh ấy/ cô ấy và chọn một đáp án phù hợp.

Ví dụ số 1 trong IELTS Listening

Man: How is the project going on?

Woman: Great. It’s almost done.

Man: I’m impressed. I always get nervous when I have a big project like that to do.

Woman: It’s not so bad really. And I’m quite pleased with the results that I’m getting.

Question: How does the woman feel?

Chúng ta sẽ cũng phân tích cảm xúc của người phụ nữ nhé: Các từ tín hiệu trong câu nói của cô ấy là Great, done, not so bad, pleased.

Từ đây ta có thể biết được cảm xúc của cô ấy mang trạng thái tích cực, và các đáp án có thể lựa đúng là những từ mang nghĩa tốt như: Relieved, pleased, content, satisfied…Những đáp án mà chúng ta cần loại đi là những đáp án mang nghĩa tiêu cực như: sad, disappointed, nervous, angry…

Ví dụ số 2 trong IELTS Listening

Man: How could you be this late?

Woman: So sorry. I missed my bus this morning.

Man: Everyone is waiting for you. Please be punctual next time.

Question: How does the man feel?

Các từ tín hiệu trong lời nói của người đàn ông: Late, everyone waiting, please be punctual, chứng tỏ trạng thái cảm xúc của anh ấy đang không tốt, cần chọn các tính từ mang nghĩa tiêu cực : angry, annoyed, frustrated … và loại đi các đáp án mang nghĩa tốt: optimistic, fresh, relaxed…

Để hiểu thêm về các , các bạn nhìn bảng dưới đây nhé!

(+: Positive, những tính từ mang nghĩa tích cực/ -: Negative, những tính từ mang nghĩa tiêu cực)

Happy (+)Sad (-)
Fulfilled
Excited
Pleased 
Content
Estactic
Down
Blue
Afraid
Angry
Annoyed
Frustrated
Disappointed
Upse
tWorried
Nervous
Depressed
Scared
Resentful
Terrified
Irritated
(+: Positive, những tính từ mang nghĩa tích cực/ -: Negative, những tính từ mang nghĩa tiêu cực)