fbpx

Từ vựng tiếng Anh về côn trùng cực hay

tiếng anh về côn trùng
5/5 - (2 bình chọn)

Khi học tiếng Anh hoặc học Ielts thì có thể bạn sẽ bắt gặp các chủ đề về côn trùng. Tuy là chủ đề không quá phức tạp tuy nhiên sẽ khó nhớ tên các loại côn trùng bằng tiếng Anh nếu không học qua hoặc chưa từng biết qua. Thỉnh thoảng thì chủ đề về côn trùng vẫn có thể xuất hiện trong các đề thi Ielts nên các bạn cũng cần lưu ý nhé

Hôm nay RES sẽ chia sẻ cho các bạn một số từ vựng tiếng Anh về các loại côn trùng thông dụng nhất hiện nay nhé.

Top 40 từ vựng tiếng Anh về côn trùng

  1. ant /ænt/: con kiến
  2. bed bug /bed bʌɡ/: con rệp
  3. bee /biː/: con ong
  4. beetle /ˈbiːtl/: con bọ cánh cứng
  5. butterfly /ˈbʌtərflaɪ/: con bướm
  6. centipede /ˈsentɪpiːd/: con rết
  7. cicada /sɪˈkeɪdə/: con ve sầu
  8. cockroach /ˈkɑːkroʊtʃ/: con gián
  9. louse /laʊs/: con chí
  10. cricket /ˈkrɪkɪt/: con dế
  11. dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/: con chuồn chuồn
  12. earthworm /ˈɜːrθwɜːrm/: con giun đất
  13. firefly /ˈfaɪərflaɪ/: con đom đóm
  14. flea /fliː/: con bọ chét
  15. fly /flaɪ/: con ruồi
  16. grasshopper /ˈɡræshɑːpər/: con cào cào
  17. ladybug /ˈleɪdibʌɡ/: con bọ cánh cam
  18. locust /ˈloʊkəst/: con châu chấu
  19. millipede /ˈmɪlɪpiːd/: con cuốn chiếu
  20. moth /mɔːθ/: bướm đêm
  21. mosquito /məˈskiːtoʊ/: con muỗi
  22. praying mantis /ˈpreɪɪŋ ˈmæntɪs/: con bọ ngựa
  23. pupa /ˈpjuːpə/: con nhộng
  24. rice weevil /raɪs ˈwiːvl/: con mọt gạo
  25. scorpion /ˈskɔːrpiən/: con bò cạp
  26. silkworm /ˈsɪlkwɜːrm/: con tằm
  27. snail /sneɪl/: ốc sên
  28. spider /ˈspaɪdər/: con nhện
  29. stick bug /stɪk bʌɡ/: con bọ que
  30. termite /ˈtɜːrmaɪt/: con mối
  31. wasp /wɑːsp/: con ong bắp cày
  32. bumblebee /’bʌmbl,bi:/: con ong nghệ
  33. worm /’wɜrm/: con sâu
  34. looper /’lu:pə/: con sâu đo
  35. earwig /’iəwig/: con sâu tai
  36. leaf-miner /,li:f’mainə/: con sâu ăn lá
  37. horse-fly /’hɔ:s,flai/: con mòng
  38. mayfly /’meiflai/: con phù du
  39. midge /midʒ/: con muỗi vằn
  40. cocoon /kəˈkuːn/: kén

Một số cụm từ về côn trùng bằng tiếng Anh hay gặp

  • Dịch vụ diệt côn trùng: Pest control service
  • Công ty diệt côn trùng: Pest control company
  • Dịch vụ diệt mối: Termit control service
  • Dịch vụ diệt muỗi: Mosquito control service
  • Công ty diệt mối và côn trùng: Termit and pest control company
  • Dịch vụ diệt mối cho các công trình xây dựng: Pre-Construction Termit control service

Hi vọng một số từ vựng trên sẽ giúp các bạn biết hơn về các loài côn trùng mà mình hay gặp hằng ngày. Còn rất nhiều chủ đề hay và bổ ích tại chuyên mục tiếng Anh của RES để các bạn có thể trau đồi thêm kiến thức cho mình nhé.