fbpx

Bộ từ vựng tiếng Anh về hôn nhân

Bình chọn post

Hôn nhân là một chủ đề quen thuộc với hầu hết mọi người, và chắc chắn một điều rằng đến một thời điểm nào đó thì bất kì một ai cũng cần phải suy ngẫm về vấn đề này. Ngoài ra từ vựng về hôn nhân cũng là một chủ để thường gặp trong các bài thi tiếng Anh bao gồm cả văn nói và văn viết

Mời các bạn cùng Hệ thống Anh ngữ RES điểm qua những từ vựng nên biết về chủ đề =

Từ vựng tiếng Anh về hôn nhân

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chủ đề hôn nhân mà có thể bạn sẽ gặp chúng trong các đoạn văn ngắn nói về gia đình, con cái, ly dị, quen nhau….

Từ vựng tiếng Anh về hôn nhân
Từ vựng tiếng Anh về hôn nhân
  • fiancé (n): hôn phu – fiancée (n): hôn thê
  • groom (n): chú rể – bride (n): cô dâu
  • husband (n): chồng – wife (n): vợ – spouse (n): vợ/chồng
  • best man (n): phù rể – maid of honor (n): phù dâu
  • widow (n): góa chồng – widower (n): góa vợ
  • an arranged marriage (n): cuộc hôn nhân đã được sắp đặt
  • to catch someone’s eyes: lọt vào mắt xanh của ai đó
  • to get to know someone: tìm hiểu ai đó
  • to have (a lot of) things in common: có (nhiều) điểm chung với ai đó
  • to go a date (with someone): hẹn hò với ai đó
  • to get along with someone/ to get on well with someone: hòa thuận với ai đó
  • to propose/ to pop the question: Cầu Hôn – Văn Mai Hương
  • to get engaged with someone: đính hôn với ai đó
  • to get married with someone/ to marry someone: cưới ai đó
  • to tie the knot: thành vợ thành chồng
  • to arrange /plan a wedding: lên kế hoạch tổ chức đám cưới
  • to conduct / perform a wedding ceremony: cử hành hôn lễ
  • to call off/ cancel/ postpone the wedding: hủy/ hoãn đám cưới
  • to raise a glass to the happy couple: (trong lễ cưới) nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc
  • to settle down: an cư/ lập gia đình
  • to go/be on a honeymoon: đi tuần trăng mật
  • to move in with someone: dọn vào ở chung với ai đó
  • to celebrate the (số thứ tự) wedding anniversary: kỷ niệm ngày cưới lần thứ …
  • to have ups and downs: có những thăng trầm cuộc sống
  • to have blazing rows: cãi nhau hết sức căng thẳng
  • to kiss and makeup: làm hòa với nhau
  • to get divorced: li dị
  • to remarry: tái hôn
Hôn nhân trong tiếng Anh

Luyện tập chủ đề hôn nhân trong Tiếng Anh

Chủ đề: mô tả một đám cưới mà bạn có cơ hội tham dự bằng tiếng Anh

Đoạn văn mẫu

I would like to talk about the memorable wedding ceremony of Minh, a former chairman of the music club that I joined when I was in university. I can recall that it was mid-fall and the event was held at White Palace, a well-known venue for weddings.

I had known both Minh and his partner, Kim for quite a while. They are a lovey-dovey couple, which fills me with admiration, even until now.

Well, coming back to the event, it was held in a lavish wedding hall, which could leave almost everyone stunned by the way it was decorated. When the ceremony started, with the groom and bride cutting the cake, pouring and drinking champagne together as a mark of tying the knot.

Yet, it still brought tears to people’s eyes, especially those who are close to the couple (and their ex). Afterwards, we were served with delicious dishes and live music. After the party, the guests went out to the hall to have their photographs taken with the groom and bride, and wished them all the best for the next stage in their life.

Well, I personally enjoyed the experience a lot, partly because that a friend of mine has found the love of his life, partly because it was an occasion of gathering with my university friends. So, that’s all I have to say. Thanks!!

Kết luận

Hy vọng là bài viết trên về chủ đề Marriage có thể giúp ích được cho các bạn trong việc luyện tập kỹ năng Speaking của mình trong tiếng Anh và trong các đề thi Ielts nói riêng

.
.
.
.