fbpx

Các mẫu từ vựng tiếng anh chủ đề giáng sinh

từ vựng tiếng anh Giáng sinh
Bình chọn post

Mùa Giáng sinh đến rồi mọi người đã biết được những mẫu từ vựng tiếng anh thông dụng cho mùa Giáng sinh chưa? Hãy cùng RES đón Giáng sinh cũng những mẫu câu dưới đây nhé!

Từ vựng về giáng sinh phổ biến

  • Happy Holidays! –  Chúc kỳ lễ (giáng sinh) vui vẻ!
  • Seasons Greetings! – Chào mừng mùa lễ hội!
  • Merry Christmas – Giáng sinh vui vẻ
  • Santa Claus – Ông già Noel
  • Northpole – Bắc cực
  • Reindeers – Tuần lộc
  • Gifts / Presents – Quà tặng
  • Christmas Cards – Thiệp giáng sinh
  • Stocking – Tất vớ
  • Ribbon – Dây Ruy băng
  • Wrapping Paper – Giấy gói quà
  • Toys – Đồ chơi
  • Candles – Nến, đèn cầy
  • Ornaments – Đồ trang trí
  • Christmas Lights –  Đèn giáng sinh
  • Bells – Chuông
  • Candy – Kẹo
  • Candy Cane – Kẹo hình cây gậy
  • Hot Chocolate – Sô cô la nóng
  • Cookies – Bánh quy
  • Milk – Sữa
  • Christmas Pudding – Bánh Pudding giáng sinh
  • Mince Pie – Bánh thịt bằm
  • Eggnog – Cocktail trứng sữa
  • Feast – Bữa tiệc
  • Sleigh –  Xe trượt tuyết
  • Snow – Tuyết
  • Snowman – Người tuyết
  • Christmas Eve – Đêm giáng sinh (đêm 24/12)
  • Decorations – Trang trí
  • Family Reunion – Họp mặt gia đình
  • Snowflakes – Bông tuyết
  • Chimney – Ống khói
  • Cracker – Bánh quy
  • Berry – Quả mọng (các loại quả họ dâu)
  • Fireplace – Lò sưởi

Bạn có thể tham khảo thêm nhiều chủ đề từ vựng Ielts trong tiếng Anh phổ biến tại trang chia sẻ kiến thức của RES để trau dồi thêm kiến thức cho mình nhé.

Các câu nói tiếng Anh thông dụng dịp giáng sinh

  • Christmas is the best holiday of the year – Giáng sinh là dịp lễ tuyệt nhất trong năm.
  • Christmas is coming – Mùa Giáng sinh đang đến.
  • I wrote a Christmas List for Santa –Tôi đã viết danh sách điều ước Giáng sinh’ cho ông già Noel.
  • I feel so excited for this Christmas – Tôi rất háo hức mong chờ Giáng sinh này đến.
  • I have to buy some gingerbread man for my baby – Tôi phải mua ít kẹo cho các con tôi.
  • My father bought my younger sister beautiful toys – Mẹ tôi mua cho em gái tôi những món đồ chơi đẹp.
  • I have to buy gifts for my daughter and my husband – Tôi phải mua quà cho con gái và chồng tôi.
  • This Xmas has a lot of snow – Giáng sinh năm nay có rất nhiều tuyết.
  • Christmas Dinner is a tradition – Bữa tối giáng sinh là một truyền thống đẹp.
Từ vựng tiếng Anh mùa giáng SInh thông dụng

Những cách nói chúc mừng Giáng sinh trong tiếng Anh

Có rất nhiều cách nói chúc mừng giáng sinh trong Tiếng Anh mà bạn có thể sử dụng. Thay vì nói một số câu thông dụng bạn có thể tham khảo các cách nói dưới đây nhé, tổng hợp từ anh ngữ Res

1. Merry Christmas

Đây là câu nói thông dụng và hay gặp nhất trong giáng sinh bằng tiếng Anh. Bạn có thể thây và bắt gặp ở khắp nơi trên tivi, bưu thiệp hay trong các đoạn video quảng cáo.

Đơn giản, ngắn gọn và súc tích là ý nghĩa của câu nói mang lại. Mang tính xã giao nhưng lại không thiếu phần trang trọng, bạn có thể sử dụng để chúc khi gặp nhau, chào hỏi ngoài đường…

2. Season’s greetings

Đây là lời chúc sức khỏe trong dịp Giáng sinh. Dù khá phổ biến, mọi người thường dùng cụm từ này khi viết nhiều hơn nói. Vì mang tính chất chung chung, cụm từ phù hợp với những người bạn không biết quá rõ và không quá thân.

3. Wishing you good tidings

“Tidings” là từ tiếng Anh cổ, không còn phổ biến trong hiện tại. Từ này thường được dùng trong nhà thờ, xuất hiện trong các bài thánh ca để chỉ những tin tức tốt lành. Do đó, nếu có một người bạn theo đạo Thiên chúa, bạn có thể sử dụng lời chúc này, mang nghĩa “Chúc bạn gặp nhiều điều tốt lành”. Tuy nhiên, cụm từ này phù hợp để gửi tin nhắn hoặc viết trong thiệp hơn là trong ngữ cảnh giao tiếp.

4. Wishing you warmth and good cheer

“Good cheer” là cách diễn đạt khác của “fun” (vui vẻ), chỉ dùng trong lời chúc mừng Giáng sinh. Trong cách nói hàng ngày, “good cheer” có vẻ hơi lỗi thời.

Lời chúc này mang nghĩa “Mong bạn ấm áp và vui vẻ”, đồng thời nhắc nhở ai đó vẫn luôn ở trong suy nghĩ của bạn, phù hợp gửi cho một người không thường xuyên gặp gỡ, trò chuyện.

5. Thinking warmly of you and your family at this time

Kỳ nghỉ lễ không dễ dàng với tất cả mọi người. Nếu ai đó vừa mất đi người thân hoặc đang đối mặt và trải qua khoảng thời gian khó khăn, những lời chúc vui vẻ không thích hợp. Cụm từ này có nghĩa “Lúc này, bạn sẽ thấy ấm áp nếu nghĩ đến gia đình mình và đến tôi”, dùng để nhắc nhở ai đó một cách tinh tế rằng bạn cũng có hoàn cảnh tương đồng và đồng cảm với họ trong dịp lễ này.

6. Wishing you a well-deserved rest and a relaxing new year

Nếu đang viết thiệp cho đồng nghiệp hoặc cấp trên, bạn có thể dùng lời chúc này bởi nó mang nghĩa “Chúc bạn có một kỳ nghỉ xứng đáng và một năm mới thư giãn”. Lời chúc còn mang ý nghĩa thúc giục họ tận dụng thời gian để nghỉ ngơi sau một năm miệt mài làm việc.

7. Missing you and hope to see you in the new year

Nếu đã mất liên lạc với ai đó hoặc lâu không gặp một người bạn, bạn nên tận dụng lời chúc này để kết nối lại với họ. “Nhớ bạn và hy vọng có thể gặp lại bạn trong năm mới” ngoài việc bày tỏ tình cảm còn là lời hẹn về một buổi gặp gỡ.

8. Thanks for all your help this semester! I hope you get the break you deserve

Nếu đang học tập tại một quốc gia nói tiếng Anh, bạn có thể dành tặng giáo sư của mình lời chúc này. “Cảm ơn thầy vì đã giúp đỡ em trong kỳ học vừa qua. Em chúc thầy có kỳ nghỉ xứng đáng”, lời chúc này thể hiện sự biết ơn, cùng có thể dùng với người hướng dẫn, thầy cô giúp đỡ bạn trong khía cạnh học thuật.

9. There’s no greater gift than spending time with you

Mang nghĩa “Không món quà nào hơn việc dành thời gian ở bên bạn” dùng để dành tặng người yêu hoặc những người bạn cực kỳ thân thiết, bày tỏ sự trân trọng của bạn khi được bên cạnh họ. Trong nhiều trường hợp, cụm từ này có thể dùng để tỏ tình trong các ngày lễ, tết.

Nguồn Internet

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *