fbpx

Tìm hiểu về cấu trúc as soon as đầy đủ

Bình chọn post

Trong tiếng Anh, liên từ được hiểu đơn giản là những từ có chức năng liên kết hai từ, cụm từ hoặc các mệnh đề lại với nhau. Có 3 loại liên từ:

  • Liên từ kết hợp: and, but, yet, or, nor, for, so, 
  • Liên từ tương quan:  both … and, not only … but also, either … or, neither … nor, rather than,…
  • Liên từ phụ thuộc (subordinating conjunctions): because, since before, after, though, although, if, until, when, even if và as soon as

Vậy as soon as là gì và cách sử dụng trong tiếng như thế nào? Mời bạn đọc cùng anh ngữ RES tham khảo ngay bên dưới nhé

1. Tổng quan về cấu trúc as soon as

Cấu trúc as soon as có nghĩa Tiếng Việt là “ngay khi”. Đây là cấu trúc thuộc liên từ phụ thuộc và được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra ngay sau hành động khác.

As soon as là một cụm từ khá hay được sử dụng trong tiếng anh hằng ngày và có tính ứng dụng cao trong việc luyện ngữ pháp và kết hợp với speaking

Ví dụ minh họa

  • As soon as I opened the door, I realised there was someone in the room_Ngay từ khi tôi mở cửa, tôi đã nhận ra có ai đó trong phòng.

2. Cách sử dụng as soon as trong tiếng Anh

Có thể nói as soon as là một trong những cấu trúc tiếng Anh hay gặp dù ở cấp độ nào. Tuy nhiên không phải ai cũng sử dụng as soon as một cách chính xác đặc biệt là ở khoản chi động từ

2.1 Cấu trúc as soon as ở hiện tại

Chúng ta dùng cấu trúc as soon as ở thì hiện tại đơn để diễn tả một hành động lặp lại nhiều lần.

Công thức: 

S1 + V (hiện tại đơn) + as soon as + S2 + V (hiện tại đơn)

Ví dụ:

  • He checks his phone for messages as soon as he wakes up_Anh ấy kiểm tra điện thoại ngay khi vừa thức dậy
  • My brother opens the fridge as soon as he arrives home_Em trai tôi về đến nhà là mở tủ lạnh ra ngay

2.2 Cấu trúc as soon as ở quá khứ

As soon as có thể được sử dụng để diễn tả 2 hành động nối tiếp nhau trong quá khứ. Ở đây là quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành

Công thức: 

S1 + V (quá khứ đơn) + as soon as + S2 + V (quá khứ đơn/quá khứ hoàn thành)

Ví dụ:

  • She said that she alerted the police as soon as she realised what was happening_Cô ấy nói cô ấy đã báo cảnh sát ngay sau khi nhận ra chuyện gì đang xảy ra
  • Tom turned on the TV as soon as he had completed his homework_Vừa làm xong bài tập về nhà Tom liền bật TV lên.
Cách sử dụng as soon as
Cách sử dụng as soon as

2.3 Cấu trúc as soon as ở tương lai

As soon as cũng có thể được sử dụng để nói về 2 hành động nối tiếp diễn ra ở tương lai chưa diễn ra ở thời điểm nói.

Công thức:

S1 + V (tương lai đơn) + as soon as + S2 + V (hiện tại đơn/hiện tại hoàn thành)

Ví dụ:

  • As soon as you meet Janet, you will love her_Ngay khi gặp Janet, bạn sẽ yêu cô ấy
  • John will call you as soon as he arrives.As soon as John arrives, he will call you.

2.3 As soon as possible (ASAP)

As soon as possible (ASAP)

Môt cụm từ hữu dụng không thể bỏ quả đó là As soon as possible (ngay khi có thể). Cụm từ này được sử dụng khá nhiều trong tiếng anh hằng ngày nhưng nó chỉ được đặt cuối câu và thường được sử dụng để nhắc nhở hay một hành động sẽ diễn ra trong tương lai.

Ví dụ: Jack will call me as soon as possible. Please reply to my email as soon as possible.

3. Bài tập thực hành cấu trúc as soon as

Dưới đây là bài tập để các bạn có thể thực hành chia động từ dựa vào kiến thức đã học ở trên với as soon as.

  1. As soon as I … , I will call you (arrive)
  2. She immediately gave Jack a hug as soon as she… Jack (meet)
  3. My little dog barked as soon as I … home (get)
  4. I think his mom will burst into tears as soon as he … hears his present. (give)
  5. As soon as Jack … his daughter, she vomited. (spoon-feed)
  6. I … you know as soon as possible. (let)
  7. Cody will propose his fiancee as soon as he … ( get promoted)
  8. The security officer immediately checked my body temperature as soon as I … the supermarket (enter)

Đáp án tham khảo

  1. As soon as I arrived , I will call you.
  2. She immediately gave Jack a hug as soon as she met Jack.
  3. My little dog barked as soon as I got home (get)
  4. I think his mom will burst into tears as soon as he gives her his present.
  5. As soon as Jack spoon-fed his daughter, she vomited.
  6. will let you know as soon as possible.
  7. Cody will propose his fiancee as soon as he gets promoted.
  8. The security officer immediately checked my body temperature as soon as I entered the supermarket.

Kết luận

Hi vọng các kiến thức ở trên sẽ giúp bạn có kiến thức đầy đủ về cách sử dụng as soon as. Kiến thức này sẽ giúp bạn áp dụng vào thực tế trong các bài thi đặc biệt là luyện thi ielts.

Chúc các bạn học tập tốt đừng quên RES vẫn thường xuyên khai giảng các khóa học luyện thi ielts tại 40 trung tâm trên toàn quốc. Để lại thông tin để được đội ngũ của RES tư vấn giúp bạn nhé