fbpx

Tổng hợp phrasal verb từ cơ bản đến nâng cao

phrasal verb là gì
Bình chọn post

Phrasal verb là gì?

Phrasal verb là một dạng tiếng Anh mà bạn thường xuyên gặp trong các cấu trúc câu. Đây là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Phrasal verb sẽ tạo nên câu văn hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

Ví dụ điển hình về phrasal verb

Chúng ta có từ “pick” có nghĩa là chọn hoặc lấy gì đó, nhưng khi thêm giới từ “up” thì nghĩa sẽ hoàn toàn khác

  • Can you pick up Nam after volleyball practice? Bạn có thể đón Nam sau giờ thực hành bóng rổ không?

Rõ ràng “pick” + “up” sẽ có nghĩa là đón, đến đón ai đó.

Học phrasal verb sẽ giúp bạn nói tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ. Hãy cùng tìm hiểu phrasal verb là gì? Và đến với 200 phrasal verbs thông dụng được sử dụng thường xuyên nhất.

Cấu tạo của phrasal verbs

Có 3 cách tiêu biểu để cấu tạo thành 1 phrasal verb trong tiếng anh, đó là sự kết hợp giữa động từ, giới từ và trạng từ. Động từ trong cấu trúc này có thể là nội động từ (intransitive) hay ngoại động từ (transitive) đều được

cấu tạo Phrase verb
Phrase verb

Chúng ta cùng tìm hiểu cấu tạo ừng phần của phrasal verb một cách chi tiết hơn nhé.

Động từ và giới từ (verb + preposition)

Đầu tiên, verb + preposition (động từ + giới từ) là dạng khá phổ biến nhất. Đây là loại mà bạn thường gặp trong giao tiếp hằng ngày. Khi động từ và giới từ tạo thành phrasal verb sẽ giúp câu nói của bạn trở nên phong phú hơn.

Một số giới từ: on, in, at, for, into, from, to, by, of, about,…

Ví dụ minh hoạ

  • blow up: nổ tung
  • come across: tình cờ gặp
  • look after: chăm sóc
  • count on: dựa vào

Động từ và trạng từ (verb + adverb)

Dạng thứ 2 của phrasal verb là sự kết hợp giữa động từ và 1 trạng từ.

Một số trạng từ: up, down, anyway, out, back, through, off.

Ví dụ minh hoạ

  • Look up: tra (từ)
  • get along: hòa thuận
  • drop back: tụt lại
  • get away: chạy trốn, trốn thoát
  • hand down: truyền lại

Động từ, trạng từ và giới từ (verb + adverb + preposition)

Và cuối cùng, khi một động từ kết hợp với cả giới từ và trạng từ cũng có thể tạo nên phrasal verb. Cấu trúc động từ, trạng từ và giới từ

Ví dụ minh hoạ

  • look down on: coi thường
  • come up with: nghĩ ra
  • run out of: hết, cạn kiệt
  • cut down on: cắt giảm, giảm bớt
  • break up with: chia tay với

Các cấu trúc phrasal verb phổ biển

1. Phrasal verb với GET

STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Get aboutVực lại sau một cơn ốmUnluckily, the cup fell down under stairs
2Get across (to sb)Truyền đạt được đến ai đóSam fell over a chair when came into the house
3Get afterThúc giụcJane broken her leg because she fell off the horse
4Get alongHòa thuậnThe cat fell out of window
5Get aroundLách luật, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, được biết đếnThe shop fell into debt
6Get atChạm, với tới, khám phá ra điều gìI fell in love with him at first sight
7Get awayThoát khỏi, rời điThe criminal got away from prison
8Get backQuay lại với một ai đó hoặc tình trạng nào đóFinally, she get back to me
9Get by (on,in,with st)Xoay sởI didn’t get back home until midnight
Phrasal Verb với GET

2. Phrasal verb với GO

STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Go alongĐi cùng ai đến nơi nào đóI will go along with him to Japan next year
2Go awayRời, đi khỏiTell him to go away!
3Go beyond somethingVượt ngoài, vượt khỏiThe cost of marketing should not go beyond 10% avenue.
4Go downHạ, giảm (giá)The crime rate shows no signs of going down.
5Go throughChịu đựng, trải qua việc gì đóNo one can imagine what he’s going through
6Go upTăngShe always worry when her weight going up
Phrasal Verb với GO

3. Phrasal verb với LOOK

STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Look backNgẫm lại một chuyện gì đó đã quaI miss my grandmother so much when I look back on my childhood
2Look for (st)Tìm kiếm thứ gì đóWhat are you looking for
3Look forward to (st)Mong chờ điều gì đóI’m looking forward to coming home
4Look out (for sb/st)Cận thận, coi chừng…You should look out wildlife species in the forest
5Look upTra cứu thứ gìOxford dictionary is the best choice to look up new words
Phrasal verb với LOOK

4. Phrasal verb với TAKE

STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Take after sbGiống ai đó về ngoại hình, tính cáchJohn takes after his mother
2Take offCất cánhThe plane took off 5 minutes ago
3Take st downGhi lạiI took down everything my leader talk to me
4Take st backTrả lại thứ đã muaThere is a mistake in color of the shirt I order so I will take it back
5Take st upBắt đầu một thói quen, sở thích mớiHe has taken up dancing
Phrasal verb với TAKE

5. Các Phrasal verb khác

cấu trúc Phrasal Verb (1)
Phrasal Verb (1)
cấu trúc Phrasal Verb 2
Phrasal Verb (2)

Kết luận

Như vậy Res vừa giới thiệu qua về phrasal verb và các cấu trúc thường gặp nhất hiện nay. Với ai đang tập luyện thi ielts cho người mới bắt đầu thì nên hiểu và nắm chắc các phrasal verb hay gặp nhất vì chúng thường xuyên xuất hiện trong các đề thị Ielts.

Ngoài ra tại Res chúng tôi còn bổ sung chuyên mục học ielts online để học viên có thể thực hành và tham khảo thêm các bài tập tiếng Anh.

Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

eighteen − 7 =

.
.
.
.