fbpx

Unit 4: Our body systems – luyện thi IELTS

Bình chọn post

Chủ đề “khó nhưng vẫn nhằn được” trong IELTS mà hôm này chúng mình sẽ cùng nhau xử lý là: Các hệ cơ quan trên cơ thể người – Our body systems.

Cơ thể của chúng ta chính là một chiếc máy tuyệt vời, bởi vì nó có nhiều bộ phận và có thể đảm nhận được nhiều chức năng hơn bất kì một cái mày nào khác trên đời. Vậy cấu tạo của nó như thế nào?

  • Hộp sọ – skull 
  • Bảo vệ não – brain.
  • Xương sườn – ribs 
  • Bảo về phổi – lung 
  • Trái tim – heart.
  • Xương hông – hips 
  • Bảo vệ ống tiêu hóa – food canal
  • Cột sống bảo – spine hoặc backbone 
  • Bảo vệ dây thần kinh – spinal cord

Cơ thể người gồm rất nhiều hệ cơ quan, tuy nhiên các bạn cần nắm được những hệ cơ bản sau:

  1. Digestive /dʌɪˈdʒɛstɪv/ system – hệ tiêu hóa, trong đó có stomach /ˈstʌmək/ – dạ dày
  2. Respiratory /ˈrɛsp(ə)rət(ə)ri/ system – hệ hô hấp, trong đó có lung /lʌŋ/ – phổi
  3. Circulatory /ˈsəːkjʊlət(ə)ri/ system – hệ tuần hoàn, trong đó có heart /hɑːt/ – tim, và veins /veɪnz/ – tĩnh mạch và arteries /ˈɑːtəri/- động mạch
  4. Immune /ɪˈmjuːn/ system – hệ miễn dịch
  5. Nervous /ˈnəːvəs/ system – hệ thần kinh, gồm các bộ phận chính: brain /breɪn/ – não, spinal cord /ˈspʌɪn(ə)l kɔːd / – dây thần kinh và nerves /nəːvz/ – các tế bào thần kinh

Hệ thần kinh là bộ phận vô cùng quan trọng vì nó kiểm soát toàn bộ các giác quan – senses của con người: 

Sight – thị giác, 

Hearing – thính giác, 

Smell – khứu giác, 

Taste – vị giác, 

Touch – xúc giác.

A. The Body – Thân thể – IELTS

  • Abdomen /ˈæb.də.mən/: Bụng
  • Neck /nek/: Cổ
  • Hip /hɪp/: Hông
  • Forearm /ˈfɔː.rɑːm/: Cẳng tay
  • Knee /niː/: Đầu gối
  • Thigh /θaɪ/: Bắp đùi
  • Upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm/: Cánh tay phía trên
  • Chest /tʃest/: Ngực
  • Buttocks /’bʌtəks/: Mông
  • Chin /tʃɪn/: Cằm
  • Waist /weɪst/: Thắt lưng/ eo
  • Armpit /ˈɑːm.pɪt/: Nách
  • Elbow /ˈel.bəʊ/: Khuỷu tay
  • Back /bæk/: Lưng
  • Shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/: Vai
  • Leg /leg/: Phần chân
  • Mouth /maʊθ/: Miệng
  • Face /ˈfeɪs/: Khuôn mặt
  • Arm /ɑːm/: Cánh tay
  • Calf /kɑːf/: Bắp chân

B. The Hand – Tay – IELTS

  • Thumb /θʌm/: Ngón tay cái
  • Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón đeo nhẫn
  • Knuckle /ˈnʌk.ļ/: Khớp đốt ngón tay
  • Little finger /ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón út
  • Wrist /rɪst/: Cổ tay
  • Palm /pɑːm/: Lòng bàn tay
  • Fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/: Móng tay
  • Middle finger /ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: Ngón giữa
  • Index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón trỏ

C. The Head – Đầu – IELTS

  • Tooth /tuːθ/: Răng
  • Nose /nəʊz/: Mũi
  • Lip /lɪp/: Môi
  • Sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/: Tóc mai dài
  • Part /pɑːt/: Ngôi rẽ
  • Beard /bɪəd/: Râu
  • Nostril /ˈnɒs.trəl/: Lỗ mũi
  • Mustache /mʊˈstɑːʃ/: Ria mép
  • Hair /heəʳ/: Tóc
  • Ear /ɪəʳ/: Tai
  • Jaw /dʒɔː/: Hàm, quai hàm
  • Cheek /tʃiːk/: Má
  • Tongue /tʌŋ/: Lưỡi
  • Forehead /ˈfɔːhed/: Trán

D. The Eye – Mắt – IELTS

  • Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/: Lông mày
  • Pupil /ˈpjuː.pəl/: Con ngươi
  • Eyelid /ˈaɪ.lɪd/: Mí mắt
  • Iris /ˈaɪ.rɪs/: Mống mắt
  • Eyelashes /ˈaɪ.læʃis/: Lông mi

E. The Foot – Chân – IELTS

  • Toe /təʊ/: Ngón chân
  • Toenail /ˈtəʊ.neɪl/: Móng chân
  • Heel /hɪəl/: Gót chân
  • Ankle /ˈæŋ.kļ/: Mắt cá chân
  • Big toe /bɪg təʊ/: Ngón cái
  • Little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/: Ngón út
  • Instep /ˈɪn.step/: Mu bàn chân
  • Ball /bɔːl/: Xương khớp ngón chân

F. The Internal Organs – Các bộ phận bên trong – IELTS

  • Vein /veɪn/: Tĩnh mạch
  • Bladder /ˈblæd.əʳ/: Bọng đái
  • Artery /ˈɑː.tər.i/: Động mạch
  • Stomach “/ˈstʌm.ək/: Dạ dày
  • Kidney /ˈkɪd.ni/: Cật
  • Lung /lʌŋ/: Phổi
  • Liver /ˈlɪv.əʳ/: Gan
  • Windpipe /ˈwɪnd.paɪp/: Khí quản
  • Spinal cord /ˈspaɪnl kɔːd/: Dây cột sống, tủy sống
  • Esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/: Thực quản
  • Heart /hɑːt/: Tim
  • Intestines /ɪnˈtes.tɪnz/: Ruột
  • Pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/: Tụy, tuyến tụy
  • Muscle /ˈmʌs.ļ/: Bắp thịt, cơ
  • Throat /θrəʊt/: Họng, cuống họng
  • Brain /breɪn/: Não

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

  • Với 15 năm thành lập trên 40 cơ sở toàn quốc
  • Chuyên đào tạo tiếng Anh 4 kỹ năng và luyện thi IELTS số 1 Việt Nam
  • Là Đối tác Xuất sắc nhất của Hội Đồng Úc (IDP) từ năm 2012 đến nay
  • Là trường Anh ngữ có số lượng Giáo viên chấm thi IELTS giảng dạy nhiều nhất Việt Nam
  • Hơn 55.000 Học viên theo học
  • Hơn 95% học viên đạt IELTS điểm mục tiêu và vượt qua điểm cam kết
  • Hàng nghìn học viên đạt 6.0 – 8.5 IELTS
  • Là Nhà bảo trợ chuyên môn và đồng sản xuất chương trình tiếng Anh của VTV7 (kênh truyềnV hình Giáo Dục VN)
  • Hotline: 1900232325 – 0979043610
  • Website: www.res.edu.vn