fbpx

Luyện thi listening ielts: health problems

Bình chọn post

Topic mà ngày hôm nay chúng ta cùng đi sâu nghiên cứu là: Health problems (Các vấn đề về sức khỏe). Topic này thường được trao đổi giữa hai người bạn, đồng nghiệp hoặc giữa một học sinh và một nhân viên phòng y tế trong phần luyện thi listening ielts.

Luyện thi listening ielts: health problems

1. Các câu hỏi về sức khỏe:

– What’s the matter /ˈmatə(r)/ with you?

– What’s wrong /rɒŋ/ with you?

– How are you feeling?

– Are you feeling well/ all right?

2. Các câu trả lời về tình trạng sức khỏe, một số loại bệnh phổ biến và một số triệu chứng đi kèm:

– I’m not feeling well (Tôi cảm thấy không khỏe)

– I feel ill/ sick (Tôi bị ốm)

– I’ve got/ have/ suffer from + a disease

* ….ache: headache (đau đầu),

  • backache (đau lưng)
  • stomachache (đau dạ dày)
  • heartache (đau tim)
  • toothache (đau răng)

* sore….: sore eyes (đau mắt)

  • sore ears (đau tai)
  • sore throat (đau họng)

Ngoài ra các bạn cũng có thể dùng công thức: I have a pain in + part of the body (bộ phận cơ thể người) để diễn tả mình bị đau ở đâu đó.

Luyện thi listening ielts: health problems
  • (have) a cold: (bị) cảm lạnh
  • (have) a temperature/ fever: (bị) sốt
  • (have) flu: (bị) cúm
  • (have) measles : (bị) sởi
  • (have) mumps (bị) quai bi
  • (have) chest pains: (bị) tức ngực
  • (have) a bruise /bru:z/ on (my) leg: (bị) vết bầm ở chân
  • (have) a black eye: (bị) bầm tím một mẳt
  • (have) indigestion : (bị)đầy bụng (khó tiêu)
  • (have) a diarrhea: (bị) tiêu chày
  • (have) painful joints: (bị) đau nặng ở khớp
  • (have) sunburn: (bị) phỏng nặng
  • (catch) chicken – pox: (mẳc) bệnh thủy đậu
  • (catch) small – pox: (mắc) đậu mùa
  • (suffer from) diabetes: (bị) bệnh tiểu đường
  • (suffer from) digestive disorder/ trouble: (bị) rối loạn tiêu hóa
  • digestion (n): hệ tiêu hóa (suffer from)
  • food poisoning: (bị) ngộ độc thực phẩm
  • (suffer from) insomnia: (bị) mat ngủ be
  • in shock/ go into shock/ suffer from shock: bị choáng bị sốc
  • get an electrical shock: bị điện giật
  • get cramp: (bị) càng cơ (vọp bẻ chuột rút)
  • Runny nose: chảy nước mũi
  • (have) a cough: (bị) ho (have)
  • a hiccup: (bị) nấc cục
  • Dizzy (a) -> Dizziness (n) : chóng mặt
  • Vomit =  throw up (v): nôn
  • Sneeze: hắt hơi
  •  Itchy: ngứa ngáy

3. Một số loại thuốc thông dụng

– Đơn thuốc: prescription /prɪˈskrɪpʃ(ə)n/

– Thuốc nói chung: medicine /ˈmedəsən/, pills ~ tablets (viên thuốc)

– Một số loại thuốc khác:

+ painkiller /ˈpeɪnkɪlə/ ~ aspirin /ˈasp(ə)rɪn/: thuốc aspirin, thuốc giảm đau

+ antibiotics /ˌantɪbʌɪˈɒtɪk/ ~ penicillin /pɛnɪˈsɪlɪn/: thuốc kháng sinh

4. Một số thiết bị, vật dụng liên quan đến sức khỏe:

– Bộ sơ cứu: First –aid kit

– Băng gạc: bandage /ˈbandɪdʒ/

– Xe lăn: wheelchair /ˈwiːltʃɛː/

– Nạng: crutch /krʌtʃ/

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

🌟 Đối tác xuất sắc nhất của Hội đồng Úc IDP 8 năm liên tiếp
🌟 Đối tác đồng sản xuất các chương trình truyền hình Giáo dục trên VTV7: “IELTS Master Show,…
🌟 Website: www.res.edu.vn
🌟 Hotline: 0979043610 – 1900232325