fbpx

Luyện thi listening ielts: common abbreviations

Bình chọn post

Trong đời sống hàng ngày hay cả trong công việc, có những cụm từ thật dài, nói ra rất rắc rối và mất thời gian, chính vì thế mà những từ viết tắt (Abbreviation – abbr) ra đời.

Chính vì vậy nên đây cũng là một phần thường được đưa vào trong các bài luyện thi listening ielts.

➥ Các bạn xem lại bài học cũ: Unit 1 – Identifying letters of the alphabet

Ví dụ thay vì nói International English Language Testing System (Hệ thống đánh giá trình độ Tiếng Anh quốc tế), ta chỉ cần dùng từ IELTS /ˈaɪɛlts/ mà mọi người vẫn hiểu do nó đã trở nên phổ biến và không gây nhầm lẫn với cụm từ nào khác.

Abbreviation thường là viết tắt của các chữ cái đầu của từng từ.

Abbreviation cũng xuất hiện rất nhiều trong phần luyện thi listening ielts, đặc biệt là Task 1 với đòi hỏi chính xác đến từng chữ cái.

Luyện thi listening ielts: common abbreviation

Dưới đây là tổng hợp những từ viết tắt phổ biến trong Tiếng Anh:

Countries           

  • UK-United Kingdom:
  • the country that consists of England, Scotland, Wales, and Northern Ireland
  • Chỉ chung khối quốc gia bao gồm Anh, Scotland, Wales và Bắc Ireland
  • USA – United States of America: Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
  • ACT – Australia Capital Territory: Thủ đô Úc

Organizations

  • EU – European Unions
  • UN – United Nations
  • WHO – World Health Organization
  • WTO – World Trade Organization
  • IBA – International Basketball Association
  • ASEAN – Association of South East Asian Nations

Corporations

  • IBM – International Business Machines:
  • GM: General Motors
  • Government Agencies 
  • ATO – Australian Tax Office
  • FBI – Federal Bureau of Investigation

Television stations          

  • ABC – Australian Broadcasting Corporation
  • BBC – British Broadcasting Corporation
  • CBC – Canadian Broadcasting Corporation

Products             

  • ATM – Automatic Telling Machine
  • TV – Television
  • PC – Personal Computer
  • CD – Compact Disc

Degrees              

  • B.A – Bachelor of Arts
  • M.A – Master of Arts
  • PhD – Doctor of Philosophy

Professions/ Positions  

  • CEO – Chief Executive Officer
  • CFO – Chief Financial Officer
Luyện thi listening ielts: unit 2 – common abbreviations
Luyện thi listening ielts: unit 2 – common abbreviations
Từ viết tắtTừ đầy đủÝ nghĩa
AKAAlso Known Ascũng được biết đến như là, tên gọi khác là
AWOLAbsent Without Leavevắng không phép (trước đây thường dùng trong quân đội)
BCCBlind Carbon Copybản mail gửi đi đại trà nhưng không khiến cho người khác biết địa chỉ mail của mình
BOBody Odourmùi cơ thể (nghĩa xấu)
BRBBe Right Backsẽ quay lại ngay (ngôn ngữ chat)
BTWBy The Waynhân tiện, sẵn tiện
BYOBBring Your Own Beertự mang bia rượu theo (ngôn ngữ tiệc tùng)
CCCarbon Copybản mail gửi đại trà (người nhận có thể thấy địa chỉ mail của nhau)
DIYDo It Yourselfcông việc do chính mình tự là (miêu tả sở thích tự chế tạo/sửa chữa mà không cần nhờ ai)
DOADead On ArrivalChết khi đến bệnh viện (ngôn ngữ bệnh viện)
DOBDate of BirthNgày tháng năm sinh (thường thấy trong các mẫu đơn)
EDMElectronic Dance Musicnhạc điện tử
FAQFrequently Asked QuestionsNhững câu hỏi thường gặp
FLOTUSFirst Lady of The United StatesVợ Tổng Thống Mỹ
FYIFor Your InformationCung cấp thông tin (thường dùng khi bạn gửi email cung cấp thông tin mà không cần người nhận hồi âm)
IMOIn My OpinionTheo quan điểm của  tôi
LOLLaugh Out Loudcười lớn
NEETNot in Education, Employment or Trainingkhông đang học tập, làm việc hoặc được tập huấn – từ dùng để chỉ người trẻ không còn đi học nhưng cũng không có công ăn việc làm gì
OMGOh My GodLạy chúa!/Trời ạ!
POTUSPresident of The United StatesTổng thống Mỹ
PSPost Scriptumtái bút
TBA/TBCTo Be Announced/To Be ConfirmedSẽ báo sau/sẽ xác nhận sau
TGIFThank God It’s Fridaylạy trời nay là thứ 6 rồi!
TL;DRToo Long, Didn’t ReadDài quá; không đọc
VIPVery Important PersonNhân vật quan trọng
Luyện thi listening ielts: unit 2 – common abbreviations

Có 2 cách đọc những từ viết tắt này:

1. Phát âm từng chữ cái, lúc này trọng âm thường rơi vào chữ cái cuối cùng.

  • Ví dụ: UK /juːˈkeɪ/, USA /juːɛsˈeɪ/

2. Đọc như một từ như ASEAN /ˈasɪən/ hay RAM /ram/ : Random Access Memory

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

🌟 Đối tác xuất sắc nhất của Hội đồng Úc IDP 8 năm liên tiếp
🌟 Đối tác đồng sản xuất các chương trình truyền hình Giáo dục trên VTV7: “IELTS Master Show,…
🌟 Website: www.res.edu.vn
🌟 Hotline: 0979043610 – 1900232325