fbpx

Luyện thi ielts: personality

Bình chọn post

Personality” là một chủ đề từ vựng sẽ xuất hiện trong bài thi IELTS và quá trình luyện thi ielts, đặc biệt là IELTS Speaking Part 2 đối với những đề bài yêu cầu miêu tả người.

VD: Describe a person who is beautiful or handsome; Describe a teenager that you know; Describe an interesting person;….

Luyện thi ielts: Phân biệt giữa “Character” và “Personality”

CharacterPersonality
Định nghĩa: Bản chất, phẩm chất bên trong, qua một thời gian tiếp xúc tìm hiểu mới thấy được, không thể “fake”
Ví dụ:
honest: chân thành
loyal: trung thành
kind: tử tế
virtue: đức hạnh
Định nghĩa:Tính cách, bề ngoài, dễ nhìn thấy được, dễ đoán được khi tiếp xúc một người, có thể “fake”
Ví dụ:
funny: vui tính
extroverted: hướng ngoại
optimistic: lạc quan
confident: tự tin
lazy: lười biếng
shy: hay mắc cỡ, ngại ngùng
overly serious: nghiêm trọng hóa vấn đề

Practice 1: Điền từ “personality” hoặc “character”  vào chỗ trống

a. She’s always the life and soul of the party because she has such a bubbly_____

b. I don’t believe he said that; it would be really out of ____

c. I didn’t get along with my business partner because our ____ clashed.

d. Self-confidence and self-reliance are the mainstays of a strong ____.

Luyện thi ielts: Các tính từ miêu tả tính cách

New wordsMeaningSynonyms
self-absorbed (adj)Henry is so self-absorbed it’s a miracle anyone bothers with him at all.chỉ biết quan tâm đến lợi ích bản thân mìnhselfish (adj)
self-reliant (adj)Lone parents have to be self-reliant, resilient and inventivetự lập, không dựa dẫm vào ai khácindependent (adj)
self-conscious(adj)He’s always been self-conscious about being so short.lo lắng, xấu hổ về một điều gì ở bản thân (thường là ngoại hình) hoặc suy nghĩ của người khác về bản thân mìnhinsecure (adj)
well-behaved (adj)The children are well-behaved and keen to learn.biết cách cư xửwell-mannered (adj)
well-dressed (adj)He walked into the party with a beautiful well-dressed blonde on his arm.biết cách ăn mặc, mặc đẹp, thời trangfashionable (adj)
well-informed (adj)Most people are not very well-informed about the disease.có kiến thức về một lĩnh vực nào đóknowledgeable (adj)

Practice 2: Điền các tính từ thích hợp vào chỗ trống

a. I was too ___ to notice how unhappy she was.

b. My parents raised me to be ___, not to depend on anyone.

c. Jane’s pretty ___ about her weight.

d. He is an obedient and ____ child.

e. I was sitting next to an elegant, ___ woman.

f. Mary is ___ about the stock market.

KEY

Practice 1:

a. personality

b. character

c. personality 

d. character

Practice 2:

a. self-absorbed

b. self-reliant

c. self-conscious

d. well-behaved

e. well-dressed

f. well-informed

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM
🌟Với hơn 15 năm kinh nghiệm, 40 cơ sở tại 15 thành phố, đào tạo tiếng Anh 4 kỹ năng, tiếng Anh cấp 1,2,3 và luyện thi IELTS số 1 VN.
🌟 Đối tác xuất sắc nhất của Hội đồng Úc IDP 8 năm liên tiếp
🌟 Đối tác đồng sản xuất các chương trình truyền hình Giáo dục trên VTV7: “IELTS Master Show,…
🌟 Website: www.res.edu.vn
🌟 Hotline: 0979043610 – 1900232325

.
.
.
.