fbpx

Luyện thi ielts: Ocean

Bình chọn post

Hãy cùng RES tìm hiểu bộ từ vựng về biển khi luyện thi ielts để sử dụng khi cần thiết.

Mùa hè là thời điểm tuyệt vời để ta tận hưởng không khí mát lạnh từ biển cả.

Hãy thử tưởng tượng xem với giữa cái nóng gay gắt của mùa hè mà được hòa mình vào dòng nước mát lạnh, nằm dài trên bãi cát thì còn gì tuyệt vời hơn nữa?

Từ vựng về Biển

EnglishPronounceTiếng Việt
marine/mə’ri:n/Biển
ocean/’əʊ∫n/Đại dương
tides/taid/Thủy triều
ebb tide/’ebtaid/Triều xuống
whitecaps/ˈwaɪtˌkæps/Sóng bạc đầu
salinity/sə’linəti/Độ mặn của biển
sea/si:/Biển
Luyện thi IELTS: Ocean

Từ vựng về các loại Cá

EnglishPronounceTiếng Việt
barracuda/’bærə’ku:də/Cá nhồng
bass/beis/Cá mú
coelacanth/’si:ləkænθ/Cá vây thùy
dogfish/’dɒgfi∫/Cá nhám góc
dugong/’du:gɔɳ/Cá nược
flounder/’flaʊndə[r]/Cá bơn trám
flying fish/’flaiiηfi∫/Cá chuồn
grouper/’gru:pə/Cá mú
herring/’heriη/Cá trích
mackerel/’mækrəl/Cá thu đao
mullet/’mʌlit/Cá đối
orca/ɔ:k/Cá kình
pompano/’pɔmpənou/Cá nục
ray/rei/Cá đuối
salmon/’sæmən/Cá hồi
salt water/’sɔ:ltwɔ:tə[r]/Cá biển
tarpon/’tɑ:pɔn/Cá cháo
shark/∫ɑ:k/Cá mập
tuna/’tju:nə/Cá ngừ
eel/i:l/Lươn
Luyện thi IELTS: Ocean

Từ vựng về các loài chim Biển

EnglishPronounceTiếng Việt
sea- bird/si.bɜ:d/Chim biển
gull/gʌl/Mòng biển
seagull/’si:gʌl/
salangane/’sæləηgein/Chim yến
shearwater/’ʃiə,wɔ:tə/Hải âu
frigate/’frigit/Cốc biển
Luyện thi IELTS: Ocean

Từ vựng về động vật có vỏ

EnglishPronounceTiếng Việt
abalone/æbə’louni/Bào ngư
bivalve/’baivælv/Động vật có vỏ
clam/klæm/Sò điệp
conch/kɒnt∫/Ốc xà cừ
crab/kræb/Cua
hermit crab/’hə:mit’kræb/Tôm ở nhờ
nautilus/’nɔ:tiləs/Ốc anh vũ
mussels/’mʌsl/Con vẹm
oyster/’ɔistə[r]/Con trai
scallop/’skɒləp/Sò điệp
whelk/whelk/Ốc tù và
lobster/’lɒbstə[r]/Tôm hùm
Luyện thi IELTS: Ocean

Từ vựng về động vật thân mềm

EnglishPronounceTiếng Việt
jellyfish/’dʒelifi∫/Sứa
cuttlefish/’kʌtlfi∫/Mực
octopus/’ɒktəpəs/Bạch tuộc
Luyện thi IELTS: Ocean

Từ vựng về các sinh vật Biển khác

EnglishPronounceTiếng Việt
algae/’ældʒi:/Tảo
diatoms/’daiətəm/Tảo
kelp/kelp/Tảo bẹ
barrier reef/,bæriə’ri:f/Vỉa ngầm san hô
coral/’kɒrəl/San hô
coral reef/,kɒrəl’ri:f/Đá ngầm san hô
seaweed/’si:wi:d/Rong biển
limpet/ˈlɪm.pət/Sao biển
starfish/’stɑ:fi∫/Sao biển
turtle/’tɜ:tl/Rùa biển
urchin/’ɜ:t∫in/Nhím biển
Luyện thi IELTS: Ocean

Trên đây là toàn bộ chia sẻ của RES về bộ từ vựng tiếng Anh thuộc chủ đề biển. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích nhiều cho các bạn trong quá trình luyện thi ielts. Chúc các bạn học tập tốt!

>>>> Xem thêm bài học:

Đa dạng hóa từ vựng trong luyện thi ielts writing task 1

Luyện thi ielts với chủ đề: Love

Luyện thi ielts với paragraph headings (chủ đề đoạn văn)

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

🌟Với hơn 15 năm kinh nghiệm, 40 cơ sở tại 15 thành phố, đào tạo tiếng Anh 4 kỹ năng, tiếng Anh cấp 1,2,3 và luyện thi IELTS số 1 VN.
Hơn 30,000 học viên đã theo học tại RES
Hàng nghìn học viên đạt IELTS 7.5-8.5 IELTS, trong đó có Nghiêm Minh Hiếu – kỷ lục Việt Nam 14 tuổi đạt 8.5 IELTS, Lê Quốc Hùng 14 tuổi đạt 8.0 IELTS….
🌟 Đối tác xuất sắc nhất của Hội đồng Úc IDP 8 năm liên tiếp
🌟 Đối tác đồng sản xuất các chương trình truyền hình Giáo dục trên VTV7: “IELTS Master Show, 5 từ mới tiếng Anh mỗi ngày, Vui học tiếng Anh lớp 2, Trường học hạnh phúc”…
🌟 Website: www.res.edu.vn
🌟 Tài liệu tiếng Anh và luyện thi IELTS miễn phí: https://res.edu.vn/category/goc-tieng-anh/
🌟 Test IELTS Online miễn phí: https://res.edu.vn/category/test-ielts-online/
🌟 Youtube: https://www.youtube.com/IELTSRESEnglishSchool
🌟 Fanpage: https://www.facebook.com/LuyenThiIeltsSo1VietNam
🌟 Hotline: 0979043610 – 1900232325

.
.
.
.