fbpx

Luyện thi IELTS Listening: Marriage

Bình chọn post

Luyện thi IELTS Listening chủ đề Marrige: Hôn nhân trong bài thi Listening có thể xuất hiện nhỏ lẻ nhưng cũng có thể là một topic chính trong một bài giảng hoặc là một chủ đền nghiên cứu được 2 sinh viên trao đổi.

Tuy đây chủ đề bạn đang được học nằm trong luyện thi IELTS listening tại các kỹ năng khác bạn hoàn toàn vẫn có thể gặp chủ đề “hôn nhân” nhé!

Luyện thi IELTS Listening: Danh từ

betrothalviệc hứa hôn
bigamychế độ hai vợ hai chồng
courtsự ve vãn, tán tỉnh
datesự hẹn hò
engagementviệc hứa hôn
espousalđám cưới, hôn lễ
marriage ceremonylễ cưới
matrimonyhôn nhân, đời sống vợ chồng
monogamychế độ một vợ một chồng
nuptialsđám cưới, hôn lễ
polygamychế độ nhiều vợ nhiều chồng
weddingđám cưới
wedding partytiệc cưới
wedlocksự kết hôn
Fiancéhôn phu
fianceéhôn thê
suitorngười cầu hôn
fancy manngười tình nam
fancy womanngười tình nữ
loverngười tình
swainngười tình, người cầu hôn (nam)
sparkertrai lơ
wedding ceremonylễ cưới
groomchú rể
bridegroomchú rể
bridecô dâu
bestmanphụ rể
groommanphụ rể
bridesmaidphụ dâu
flowergirlcô gái cầm hoa (trong lễ cưới)
husbandchồng
wifevợ
coupleđôi vợ chồng
spousechồng hoặc vợ
wedding ringnhẫn cưới
bridal bouquetbó hoa cưới (cô dâu)
bridal veilkhăn trùm đầu cô dâu
wedding cardthiệp cưới
bottom drawer / hope chestngăn tủ đựng quần áo cưới của phụ nữ chuẩn bị đi lấy chồng
marriage certificategiấy hôn thú
confetticông fet ti, hoa giấy (ném trong đám cưới, hội hè)
congratulationslời chúc mừng
wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới
paper wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 1 (giấy)
cotton wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 2 (vải)
leather wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần 3 (da)
linen wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần 4 (vải lanh)
wood weddng anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 5 (gỗ)
iron wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 6 (sắt)
wool wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 7 (len)
bronze wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 8 (đồng)
pottery wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 9 (gốm)
tin wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 10 (thiếc)
steel wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 11 (thép)
silk wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 12 (tơ lụa)
lace wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 13 (đăng ten)
ivory wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 14 (ngà)
glass wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 15 (thủy tinh)
china wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 20 (sứ)
silver wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 25 (bạc)
pearl wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 30 (ngọc trai)
jade wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 35 (ngọc bích)
ruby wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 40 (hồng ngọc)
sapphire wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 45 (saphia)
golden wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 50 (vàng)
emeral wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 55 (ngọc lục bảo)
diamond wedding anniversarylễ kỉ niệm ngày cưới lần thứ 60 (kim cương)
honeymoontuần trăng mật
dowrycủa hồi môn
marriage portioncủa hồi môn
divorcecuộc li hôn
separationcuộc li thân
celibacycánh độc thân
cuclockngười chồng bị cắm sừng
ménage à trois/ love trianglemối tình tay ba
Luyện thi IELTS Listening: Danh từ

Luyện thi IELTS Listening: Động từ

acceptnhận lời
announcebáo tin
betrothhứa hôn
co-habităn ở với nhau như vợ chồng
comfortdỗ dành, an ủi
congratulatechúc mừng
cuckoldcắm sừng
divorceli dị
engagehứa hôn
fall in lovephải lòng
flirttán tỉnh, vờ tán tỉnh
get married (to)cưới ai
loveyêu
marrycưới
petcưng, nuông chiều
portioncho của hồi môn
propose marriage (to)cầu hôn (với)
remarrytái hôn
separateli thân
sharechia sẻ
wedcưới
Luyện thi IELTS Listening: Động từ

Luyện thi IELTS Listening: Tính từ

betrothedđã hứa hôn
bridalthuộc về cô dâu, thuộc về hôn lễ
celibateđộc thân
childlesskhông có con
divorcedđã li dị
engagedđã hứa hôn
faithfulchung thủy
fancy-freevô tư lự
flirtatiouslẳng lơ
happyhạnh phúc
jealousghen tuông
love-lornsầu muộn, thất tình
lovesicktương tư
marriedđã kết hôn
morganatic(kết hôn) không môn đăng hộ đối
nuptialthuộc về hôn nhân
pertsỗ sàng
portionlesskhông có của hồi môn
romacticlãng mạn
separatedđã li thân
shye lệ, nhút nhát
singleđộc thân
sparkishhay tán gái
timide lệ, nhút nhát
Luyện thi IELTS Listening: Tính từ

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

Với 15 năm thành lập trên 40 cơ sở toàn quốc

Chuyên đào tạo tiếng Anh 4 kỹ năng và luyện thi IELTS số 1 Việt Nam

Là Đối tác Xuất sắc nhất của Hội Đồng Úc (IDP) từ năm 2012 đến nay

Là trường Anh ngữ có số lượng Giáo viên chấm thi IELTS giảng dạy nhiều nhất Việt Nam

Hơn 55.000 Học viên theo học 

Hơn 95% học viên đạt IELTS điểm mục tiêu và vượt qua điểm cam kết

Hàng nghìn học viên đạt 6.0 – 8.5 IELTS

Là Nhà bảo trợ chuyên môn và đồng sản xuất chương trình tiếng Anh của VTV7 (kênh truyền hình Giáo Dục VN)

🌟 Hotline: 1900232325 – 0979043610

🌟 Website: www.res.edu.vn

.
.
.
.