fbpx

Luyện thi IELTS Listening: details of job

Bình chọn post

Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ được khám phá thêm về topic rất hay xuất hiện trong bài luyện thi IELTS Listening đó là Details of job.

Vậy chúng ta cùng nhau vào bài học ngay đi nhé!

Luyện thi IELTS Listening: Một số từ vựng hỏi về chi tiết của 1 công việc

  • vacancy (n)  /ˈveɪkənsi/ vị trí trống cần tuyển dụng
  • temporary job/employee (nhân viên thời vụ) >< permanent job/ employee: nhân viên chính thức
  • shift (n) ca làm việc
  • pay/ salary/ wage
  • incentive (n) tiền hoa hồng/ tiền thưởng
  • dress code: nguyên tắc ăn mặc
  • day-off: ngày nghỉ
  • sick leave (phép nghỉ bệnh)
  • annual leave (phép nghỉ hàng năm) 
  • maternal leave (phép nghỉ thai sản)
  • parental leave (phép nghỉ của cha mẹ để chăm con mới sinh)
  • reference (n) thư/ người giới thiệu
  • Colleague /kɒliːg/ đồng nghiệp
  • Company /ˈkʌmpəni/ công ty
  • Coworker /kəʊˈwɜːkə/ đồng nghiệp
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/ ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/ phòng
  • Executive /ɪgˈzɛkjʊtɪv/ chuyên viên
  • Factory /ˈfæktəri/ nhà máy
  • Manager mænɪʤə quản lý, trưởng phòng
  • Officeˈɒfɪs văn phòng
  • Organization ɔːgənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức
  • Section /sɛkʃən/ phòng
  • Staff canteen /stɑːf kænˈtiːn/ căng tin nhân viên
  • Supervisor /sjuːpəvaɪzə/ giám sát viên
  • Trade union /treɪd ˈjuːnjən/ công đoàn
  • Trainee /treɪˈniː/ thực tập sinh
  • Work as: làm việc ở vị trí
  • Demanding: yêu cầu cao
  • I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn
  • Well-paid: trả lương cao
  • Support: giúp đỡ
  • Involve: bao gồm
  • Meeting: cuộc họp
  • Workaholic: đam mê công việc
  • Passion: niềm say mê

Luyện thi IELTS Listening: Từ vựng về nghề nghiệp

  • Accountant: kế toán
  • Actuary: chuyên viên thống kê
  • Advertising executive: trưởng phòng quảng cáo
  • Architect: kiến trúc sư
  • Artist: nghệ sĩ
  • Astronaut: phi hành gia
  • Astronomer: nhà thiên văn học
  • Auditor: Kiểm toán viên
  • Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý
  • Baker: thợ làm bánh
  • Bank clerk: nhân viên ngân hàng
  • Barber: thợ cắt tóc
  • Barrister: luật sư bào chữa
  • Beautician: nhân viên làm đẹp
  • Bodyguard: vệ sĩ
  • Bricklayer/ Builder: thợ xây
  • Businessman: doanh nhân
  • Butcher: người bán thịt
  • Butler: quản gia
  • Carpenter: thợ mộc
  • Cashier: thu ngân
  • Chef: đầu bếp trưởng
  • Composer: nhà soạn nhạc
  • Customs officer: nhân viên hải quan
  • Dancer: diễn viên múa
  • Dentist: nha sĩ
  • Detective: thám tử
  • Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao
  • Doctor: bác sĩ
  • Driver: lái xe
  • Economist: nhà kinh tế học
  • Editor: biên tập viên
  • Electrician: thợ điện
  • Engineer: kỹ sư
  • Estate agent: nhân viên bất động sản
  • Farmer: nông dân
  • Fashion designer: nhà thiết kế thời trang
  • Film director: đạo diễn phim
  • Financial adviser: cố vấn tài chính
  • Fireman: lính cứu hỏa
  • Fisherman: ngư dân
  • Fishmonger: người bán cá
  • Florist: người trồng hoa
  • Greengrocer: người bán rau quả
  • Hairdresser: thợ làm đầu
  • Homemaker: người giúp việc nhà
  • HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự
  • Illustrator: họa sĩ vẽ tranh minh họa
  • Investment analyst: nhà phân tích đầu tư
  • Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
  • Journalist: nhà báo
  • Judge: quan tòa
  • Lawyer: luật sư nói chung
  • Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  • Magician: ảo thuật gia
  • Management consultant: cố vấn ban giám đốc
  • Manager: quản lý/ trưởng phòng
  • Marketing director: giám đốc marketing
  • Midwife: nữ hộ sinh
  • Model: người mẫu
  • Musician: nhạc công
  • Nurse: y tá
  • Office worker: nhân viên văn phòng
  • Painter: họa sĩ
  • Personal assistant (PA): thư ký riêng
  • Pharmacist: dược sĩ
  • Photographer: thợ ảnh
  • Pilot: phi công
  • Plumber: thợ sửa ống nước
  • Poet: nhà thơ
  • Police: cảnh sát
  • Postman: người đưa thư
  • Programmer: lập trình viên máy tính
  • Project manager: quản lý dự án
  • Psychologist: nhà tâm lý học
  • Rapper: ca sĩ nhạc rap
  • Receptionist: lễ tân
  • Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  • Reporter: phóng viên
  • Sales assistant: trợ lý bán hàng
  • Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng
  • Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng
  • Secretary: thư ký
  • Security officer: nhân viên an ninh
  • Shopkeeper: chủ cửa hàng
  • Singer: ca sĩ
  • Software developer: nhân viên phát triển phần mềm
  • Soldier: quân nhân
  • Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán
  • Tailor: thợ may
  • Tattooist: thợ xăm mình
  • Telephonist: nhân viên trực điện thoại
  • Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch
  • Translator/ Interpreter: phiên dịch viên
  • Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y
  • Waiter: bồi bàn nam
  • Waitress: bồi bàn nữ
  • Welder: thợ hàn
  • Worker: công nhân
  • Writer: nhà văn

Luyện thi IELTS Listening:Từ vựng về địa điểm làm việc

  • Construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/: Công trường xây dựng
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/: Ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/: Phòng
  • Factory /ˈfæktəri/: Nhà máy
  • Farm /fɑːm/: Nông trại
  • Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/: Bệnh viện
  • Library /ˈlaɪ.brər.i/: Thư viện
  • Office /ˈɒfɪs/: Văn phòng
  • Organization /ːgənaɪˈzeɪʃən/: Tổ chức
  • Restaurant /ˈres.trɒnt/: Nhà hàng
  • School /skuːl/: Trường học
  • Section /sɛkʃən/: Phòng

Luyện thi IELTS Listening: Từ vựng về các đồ dùng trong nơi làm việc

  • Ballpoint /ˈbɔːlˌpɔɪnt/ bút bi
  • Calculator /ˈkælkjʊleɪtə/ máy tính
  • Computer /kəmˈpjuːtə/ máy vi tính
  • Desk /dɛsk/ bàn
  • Drawing pin /ˈdrɔːɪŋ pɪn/ (UK) Thumbtack (U.S) ˈθʌmtæk
  • Envelope /ˈɛnvələʊp/ phong bì
  • Eraser /ɪˈreɪzə/ tẩy
  • Fax /fæks/ máy fax
  • Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/ hộp đựng tài liệu
  • Folder /ˈfəʊldə/ kẹp đựng tài liệu
  • Fountain pen /ˈfaʊntɪn pɛn/ bút máy
  • Glue /gluː/ keo dán
  • Highlighter /ˈhaɪˌlaɪtə/ bút nhấn dòng
  • Keyboard /ˈhaɪˌlaɪtə/ bàn phím
  • Label /ˈleɪbl/ nhãn mác
  • Marker /ˈmɑːkə/ bút viết bảng
  • Monitor /ˈmɒnɪtə/ màn hình
  • Notebook /ˈnəʊtbʊk/ sổ
  • Paper /ˈpeɪpə/ giấy
  • Paper clip /ˈpeɪpə klɪp/ kẹp giấy
  • Pencil /ˈpɛnsl/ bút chì
  • Pencil sharpener /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/ gọt bút chì
  • Push-pin /pʊʃ-pɪn/ gim
  • Rubber stamp /ˈrʌbə stæmp/ con dấu
  • Scissors /ˈsɪzəz/ kéo
  • Stapler /ˈsteɪplə/ dập gim
  • Sticky notes /ˈstɪki nəʊts/ giấy ghi nhớ

LLuyện thi IELTS Listening: Từ vựng miêu tả nơi làm việc

Tích cực

  • Relaxed rɪˈlækst thư giãn
  • Challenging ˈʧælɪnʤɪŋ đầy thách thức
  • Collaborative kəˈlæb(ə)rətɪv hợp tác
  • Motivating ˈməʊtɪveɪtɪŋ có động lực
  • Engaging ɪnˈgeɪʤɪŋ luôn khuyến kích
  • Innovative ɪnˈnɒvətɪv cầu tiến
  • Fun fʌn vui vẻ
  • Casual ˈkæʒjʊəl thân mật
  • Friendly /ˈfrɛndli/ thân thiện
  • Professional /prəˈfeʃ.ən.əl/ chuyên nghiệp

Tiêu cực

  • Toxic /ˈtɒksɪk/ độc hại
  • Inconsistent ɪnkənˈsɪstənt/ không đồng bộ
  • Demanding dɪˈmɑːndɪŋ đòi hỏi
  • Unsupportive ʌnsəˈpɔːtɪv không hỗ trợ, thiếu tinh thần hợp tác
  • Outdated aʊtˈdeɪtɪd/ lạc hậu
  • Biased ˈbaɪəst/ định kiến
  • Boring /ˈbɔːrɪŋ/ nhàm chán, tẻ nhạt

LLuyện thi IELTS Listening: Cách giới thiệu nghề nghiệp

Nói về vị trí, tính chất công việc hiện tại

  • I’m a / an + nghề nghiệp: Tôi là…
  • I work as + vị trí công tác: Tôi đang làm ở vị trí…
  • I work in + mảng, phòng, ban công tác/ hoặc lĩnh vực ngành nghề: Tôi làm việc ở màng…
  • I work for + tên công ty: tôi làm việc cho …
  • My current company is… : Công ty hiện tại của tôi là…
  • I have my business: Tôi điều hành công ty của riêng mình
  • I’m doing an internship in = I’m an intern in…: Hiện tại, tôi đang làm ở vị trí thực tập tại + tên công ty
  • I’m a trainee at… : Tôi đang trong giai đoạn học việc ở vị trí…
  • I’m doing a part-time/ full-time job at…: Tôi đang làm việc bán thời gian/ toàn thời gian tại…
  • I earn my living as a/an + nghề nghiệp: Tôi kiếm sống bằng nghề …
  • I’m looking for work/ looking for a job: Tôi đang tìm việc.

Nói về nhiệm vụ, trách nhiệm trong công việc

  • I’m (mainly) in charge of … : Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý (chính) cho….
  • I’m responsible for …: Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý….
  • I have to deal with/ have to handle … : Tôi cần đối mặt/ xử lý….
  • I run/ manage … : Tôi điều hành….
  • I have weekly meetings with …: Tôi có các cuộc họp hàng tuần với …
  • It involves… : Công việc của tôi bao gồm …

Luyện thi IELTS Listening: Một số mẫu câu nói về nơi làm việc

  • My office is friendly and motivative place to work, so I work very efficiently here.
  • We are so happy to work in a collaborative workplace. 
  • A professional company always has a professional working environment
  • No one can be happy in an unsupportive organization.
  • I get along well with most personalities. My colleagues were great team players, and we would often meet up after work for drinks or team activities.
  • Our leadership team is collaborative, and we work well towards our common goal. If we have a difference of opinion, we will talk it out in our management meetings.
  • My coworkers would say that I did my best to work well with everyone and I always put in 100%. They would say that I was consistent, dependable and driven. 

Luyện thi IELTS Listening: Các đoạn hội thoại trao đổi tại nơi làm việc

B: Hi there – Chào bạn

A: Hi. I haven’t seen you around here before. Have you been working long?

– Chào bạn, mình chưa thấy bạn ở đây bao giờ? Bạn làm ở đây bao lâu rồi?

B: No, I’ve only been here a few months. I work in the Human Resources Department.

– Không, tớ mới chỉ làm ở đây vài tháng thôi, tớ làm ở Ban Nguồn nhân lực

A: Oh, you must make more money than I do then. I’m in Sales.

– Thế à, chắc hẳn bạn phải kiếm nhiều tiền hơn tớ đấy. Tớ làm sale

B: Sales sounds like an interesting job.

– Sale có vẻ là một công việc thú vị.

A: It’s okay. Hey, you look like you could really have a coffee.

– Cũng bình thường thôi. Mà này, trông như bạn sắp có một cốc café thực sự ấy.

B: Yes, it’s been a really hectic week.

– Ừ đúng rồi, một tuần quay cuồng mà.

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

Với 15 năm thành lập trên 40 cơ sở toàn quốc

Chuyên đào tạo tiếng Anh 4 kỹ năng và luyện thi IELTS số 1 Việt Nam

Là Đối tác Xuất sắc nhất của Hội Đồng Úc (IDP) từ năm 2012 đến nay

Là trường Anh ngữ có số lượng Giáo viên chấm thi IELTS giảng dạy nhiều nhất Việt Nam

Hơn 55.000 Học viên theo học 

Hơn 95% học viên đạt IELTS điểm mục tiêu và vượt qua điểm cam kết

Hàng nghìn học viên đạt 6.0 – 8.5 IELTS

Là Nhà bảo trợ chuyên môn và đồng sản xuất chương trình tiếng Anh của VTV7 (kênh truyền hình Giáo Dục VN)

🌟 Hotline: 1900232325 – 0979043610

🌟 Website: www.res.edu.vn