fbpx

Ôn luyện từ vựng tiếng anh với chủ đề Furniture

Bình chọn post

Khi tiếp xúc hàng ngày với những thiết bị, đồ đạc trong nhà thường xuyên, đã bao giờ bạn thử thách mình bằng việc gọi tên toàn bộ từ vựng về nhà cửa khi luyện thi IELTS không? Hôm nay trung tâm anh ngữ RES sẽ chia sẻ cho các bạn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa. Cùng xem với RES nhé!

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa

Một số mẫu nhà trong tiếng Anh

  • Apartment: căn hộ
  • Flat: căn hộ nhưng lớn hơn và có thể chiếm diện tích cả một tầng
  • Apartment building: tòa nhà chia thành căn hộ, tòa căn hộ
  • Block of flats: những căn hộ thường được cho thuê để tại, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như các không gian chung
  • Condominium: chung cư. Tuy nhiên với condominium thì những căn hộ được bán cho các người sở hữu khác nhau.
  • Studio apartment(studio flat), efficiency apartment: căn hộ ít chỉ có độc nhất vô nhị một phòng, một phòng tắm và một khu vực nhà bếp để nấu nướng
  • Bedsit/ bed-sitting room: căn phòng ít cho thuê bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt
  • Duplex hay duplex house: hình thức mẫu mã căn hộ ngăn cách bằng bức tường tại giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn nhà 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh, thông thường căn hộ Duplex được mẫu mã ở tầng áp mái của một dự án căn hộ và tâm điểm thương mại đắt cấp
  • Penthouse: một căn hộ cao tiền, hoặc thiết lập những phòng tại phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà đắt tầng
  • Basement apartment: căn hộ tọa lạc trong cùng của tòa nhà, trong cả mặt đất thường có mức giá thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều và thường không có sự thoải mái tiện nghi
  • Bungalow: căn nhà đơn giản thường chỉ có một tầng, thường trang trí với bộ bàn ăn mặt đá hoặc bộ sofa da đơn giản
  • Tree house: nhà dựng trên cây
  • Townhouse: nhiều nhà chung vách
  • Villa: biệt thự
  • Palace: cung điện
  • Cabin: buồng
  • Tent: cái lều
Từ vựng tiếng Anh về mẫu nhà
Từ vựng tiếng Anh về mẫu nhà
Từ vựng tiếng Anh về mẫu nhà

Những loại phòng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về loại phòng
  • Bathroom: phòng tắm
  • Bedroom: phòng ngủ
  • Kitchen: nhà ăn
  • Lavatory: phòng vệ sinh
  • Living room: phòng khách
  • Lounge: phòng chờ
  • Garage: chỗ để ô tô
  • Dining room: phòng ăn
  • Sun lounge: phòng sưởi nắng
  • Toilet: nhà vệ sinh
  • leather sofa: sofa da
  • Shed: nhà kho
Từ vựng về lĩnh vực furniture

Trang trí Nhà cửa

  • Decorating: trang trí
  • Hang/put up wallpaper: treo/dán tường
  • Throw out/replace the old light fittings: thay thế mới hệ thống ánh sáng(đèn)
  • Fit/put up blinds or curtains: lắp rèm (rèm thông thường – curtains, rèm chắn sáng – blinds)
  • Give Sth a lick/a coat of paint: sơn tường nhà
  • Go for a… effect: tạo ra một hiệu ứng hình ảnh có tên
  • Put the finishing touches to: hoàn thiện phần trang trí cụ thể cuối cùng.
Từ vựng tiếng Anh về trang trí nhà cửa

Dọn dẹp Nhà cửa

  • Oven cleaner: gel vệ sinh nhà bếp (những nơi có nhiều dầu mỡ như bàn ăn, bếp…)
  • Polish: đồ đánh bóng
  • Scour: thuốc tẩy
  • Scrub: cọ rửa
  • Scrubbing brush: bàn chải cọ
  • Soft furnishings: một số đồ rèm, ga phủ
  • Sweep: quét
  • Tidy up: bố trí lại đồ đạc cho đúng chỗ
  • Toilet duck: nước tẩy con vịt
  • Touch up the paintwork: sơn lại một số chỗ bị bong tróc sơn
  • Wax: đánh bóng
  • Window cleaner: nước lau kính
  • Bleach: chất tẩy trắng
  • Cobweb: mạng nhện
  • Corners of the house: góc nhà
  • Declutter: dọn chứa một số đồ sử dụng không cần phải có
  • Duster: cái phủi bụi
  • Everyday/ weekly cleaning: Dọn dẹp hàng ngày/hàng tuần
  • Mop: chổi lau sàn
  • Mould: mốc, meo
Từ vựng tiếng Anh về dọn dẹp nhà cửa

Những vật dụng gia dụng

  • Alarm clock: đồng hồ báo thức
  • Bathroom scales: cân sức khỏe
  • Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  • CD player: máy chạy CD
  • DVD player: máy chạy DVD
  • Dishwasher: máy rửa bát
  • Electric fire: lò sưởi điện
  • Games console: máy chơi điện tử
  • Gas fire: lò sưởi ga
  • Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  • Iron: bàn là
  • Lamp: đèn bàn
  • Radiator: lò sưởi
  • Radio: đài
  • Record player: máy hát
  • Spin dryer: máy sấy quần áo
  • Stereo: máy stereo
  • Telephone: điện thoại
  • TV (Television): ti vi
  • Washing machine: máy giặt
Luyện thi IELTS: furniture

Từ vựng về những đồ vật khác

Luyện thi IELTS: furniture
  • Ironing board: bàn kê khi là quần áo
  • Light switch: công tắc đèn
  • Mop: cây lau nhà
  • Ornament: đồ trang trí dưới nhà
  • Plug: phích cắm điện
  • Plug socket: ổ cắm
  • Drink cabinet: tủ rượu
  • Cupboard: tủ chén
  • Sponge: mút rửa bát
  • Torch: đèn pin
  • Waste paper basket: giỏ cất giấy bỏ.

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa khi luyện thi IELTS. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh! Chúc bạn thành công.