fbpx

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn và thức uống

5/5 - (1 bình chọn)

Hệ thống Anh Ngữ RES bật mí cho các bạn cách đi vào trái tim người bản xứ nhé!

Họ sẽ cực kì ấn tượng với sự tìm hiểu về văn hóa nước bạn thông qua chiến lược “từ trái tim đến dạ dày” này của bạn đấy.

Vậy hôm nay mời bạn cùng RES khám phá thêm các từ vựng khi luyện thi IELTS về chủ đề này nhé.

Từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn

Từ vựng về Đồ ăn khai vị

  • Soup: món súp
  • Salad: món rau trộn, món gỏi
  • Baguette: bánh mì Pháp
  • Bread: bánh mì

Từ vựng  về Đồ ăn chính

  • Salmon: cá hồi nước mặn
  • Trout: cá hồi nước ngọt
  • Sole: cá bơn
  • Sardine: cá mòi
  • Mackerel: cá thu
  • Cod: cá tuyết
  • Herring: cá trích
  • Anchovy: cá trồng
  • Tuna: cá ngừ
  • Steak: bít tết
  • Beef: thịt bò
  • Lamb: thịt cừu
  • Pork: thịt lợn
  • Chicken: thịt gà
  • Duck: thịt vịt
  • Turkey: gà tây
  • Veal: thịt bê
  • Chops: khung
  • Kidneys: thận
  • Liver: gan
  • Seafood: hải sản
  • Scampi: tôm rán
  • Lasagne: bánh bột hấp
  • Spaghetti/ pasta: mỳ Ý
  • Bacon: thịt muối
  • Egg: trứng
  • Sausages: xúc xích
  • Salami: xúc xích Ý
  • Curry: cà ri
  • Mixed grill: món nướng thập cẩm
  • Hotpot: lẩu
  • Dessert trolley: xe để món tráng miệng
  • Apple pie: bánh táo
  • Cheesecake: bánh phô mai
  • Ice-cream: kem
  • Cocktail: cốc tai
  • Mixed fruits: trái cây dĩa
  • Juice: nước ép trái cây
  • Smoothies: sinh tố
  • Tea: trà
  • Beer: bia
  • Wine: rượu
  • Yoghurt: sữa chua
  • Biscuits: bánh quy

Từ vựng về Đồ ăn nhanh

Luyện thi IELTS: food and drink
  • Hamburger: bánh kẹp
  • Pizza: pizza
  • Chips: khoai tây chiên
  • Fish and chips: gà rán tẩm bột và khoai tây chiên, món ăn đặc trưng của Anh
  • Ham: giăm bông
  • Paté: pa-tê
  • Toast: bánh mì nướng

Các từ về Đồ ăn với bơ, sữa

  • Butter: bơ
  • Cream: kem
  • Cheese: phô mai
  • Blue cheese: phô mai xanh
  • Cottage cheese: phô mai tươi
  • Goats cheese: phô mai dê
  • Crème fraîche: kem lên men
  • Eggs: trứng
  • Free range eggs: trứng gà nuôi thả tự nhiên
  • Margarine: bơ thực vật
  • Full-fat milk: sữa nguyên kem/sữa béo
  • Semi-skimmed milk: sữa nhỏ béo
  • Skimmed milk: sữa không béo/sữa gầy
  • Sour cream: kem chua
  • Yoghurt: sữa chua

Từ vựng về Đồ ăn liên quan tới canh

  • Sweet and sour fish broth: canh chua
  • Hot sour fish soup: canh cá chua cay
  • Lean pork & mustard soup: canh cải thịt nạc
  • Beef & onion soup: canh bò hành răm
  • Crab soup, Fresh water-crab soup: canh cua
  • Fragrant cabbage pork-rice soup: canh bò cải cúc
  • Egg & cucumber soup: canh trứng dưa chuột
  • Sour lean pork soup: canh thịt nạc nấu chua
  • Soya noodles with chicken: miến gà

Từ vựng tiếng Anh về Thức uống

Từ vựng tiếng Anh về thức uống
Từ vựng tiếng Anh về thức uống

Từ vựng về Đồ uống có cồn

  • Wine: rượu vang
  • Ale: bia tươi
  • Aperitif: rượu khai vị
  • Beer: bia
  • Brandy: rượu bren-đi
  • Champagne: sâm-panh
  • Cider: rượu táo
  • Cocktail: cốc tai
  • Gin: rượu gin
  • Lager: bia vàng
  • Lime cordial: rượu chanh
  • Liqueur: rượu mùi
  • Martini: rượu mác-ti-ni
  • Red wine: rượu vang đỏ
  • Rosé: rượu nho hồng
  • Rum: rượu rum
  • Shandy: bia pha nước chanh
  • Sparkling wine: rượu có ga
  • Vodka: rượu vodka
  • Whisky: rượu Whisky
  • White wine: rượu vang trắng

Từ vựng tiếng Anh về Đồ uống – trà

  • Tea: trà (chè)
  • Green tea: trà xanh
  • Black tea: trà đen
  • Bubble milk tea: trà sữa trân châu
  • Fruit tea: trà hoa quả
  • Herbal tea: trà thảo mộc
  • Iced tea: trà đá

Từ vựng tiếng Anh về Đồ uống – cà phê

  • Coffee: cà phê
  • Americano: cà phê đen pha nước
  • Latte: cà phê sữa
  • Cappuccino: cà phê sữa bọt
  • Espresso: cà phê đen nguyên chất
  • Macchiato: cà phê bọt sữa
  • Mocha: cà phê sữa rắc bột ca-cao
  • Decaf coffee: cà phê lọc caffein
  • Egg coffee: cà phê trứng
  • Phin coffee: cà phê phin
  • Weasel coffee: cà phê chồn

Từ vựng tiếng Anh về Đồ uống phổ thông

  • Water: nước
  • Mineral water: nước khoáng
  • Juice: nước quả
  • Splash: nước ép
  • Soda: nước ngọt có gas
  • Smoothie: sinh tố
  • Milk: sữa
  • Milkshake: sữa lắc
  • Hot chocolate: cacao nóng
  • Lemonade: nước chanh tây
  • Cola: nước cô-la

Những câu tiếng Anh thường được sử dụng ở quán hoặc nhà hàng

Câu tiếng Anh thông dụng ở nhà hàng
Câu tiếng Anh thông dụng ở nhà hàng

Nhân viên phục vụ

  • “Are you ready to order?” Quý khách có muốn gọi đồ bây giờ không?
  • “Can I take your order?” Quý khách muốn gọi món gì?
  • “Would you like a muffin with that?” Quý khách có muốn sử dụng thêm một phần bánh muffin với đồ uống đó không?
  • Please wait in five minutes. Làm ơn đợi dưới 5 phút.
  • Your order is ready in 5 minutes. Món của bạn sẽ sẵn sàng dưới năm phút
  • “I don’t think we have any more hot chocolate left. I’ll check with the kitchen.” Tôi không nghĩ là chúng tôi còn pizza. Tôi sẽ hỏi lại nhà bếp.
  • “I’m sorry, but the Americano is finished.” Xin lỗi người dùng nhưng cà phê Americano hiện đang hết.

Khách hàng

Nếu bạn không rõ về một món ăn nào đó dưới menu:

  • “What’s Hawaii Cocktail exactly?” Hawaii Cocktail là món gì vậy?
  • “Does this have any lemon in it?” Đồ này có đựng chanh không?
  • “What do you recommend?” Bạn có đề xuất món nào không?
  • “I’ll have a cup of peach tea.” Tôi muốn muốn cốc trà đào.
  • “Can I have this drink with no sugar?” Cho tôi một phần đồ uống này không đường nhé!
  • “We’d like to order 1 black coffee and 1 strawberry smoothie.” Chúng tôi muốn một cà phê đen và một sinh tố dâu tây.
.
.
.
.