fbpx

Từ vựng văn phòng thông dụng nhất hiện nay

Bình chọn post

Sử dụng từ vựng văn phòng là một trong những chìa khóa giúp bạn thành công trên con đường sự nghiệp, đặc biệt đối với các bạn đang trong lộ trình học ielts từ 5.0 đến 8.5.

Vì vậy bài viết sau đây sẽ giúp bạn biết thêm những từ vựng và những mẫu câu giao tiếp trong văn phòng và cách mở rộng vốn từ vựng khi luyện speaking ielts.

Từ vựng tiếng Anh văn phòng thông dụng

  • Salary: Lương tháng
  • Product Development Dep’t: Phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
  • Pension scheme / pension plan: Chế độ lương hưu / Kế hoạch lương hưu
  • Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng công nghệ thông tin
  • Marketing Dep’t: Phòng marketing, phòng tiếp thị
  • Chairman: Chủ tịch
  • Sick pay: Tiền lương ngày ốm
  • Trainee: Nhân viên tập sự
  • Board of director: Hội đồng quản trị
  • Holiday pay: Tiền lương ngày nghỉ
  • Head of Department/ Division: Trưởng phòng, trưởng bộ phận
  • Promotion: Thăng chức
  • International Payment Dep’t: Phòng thanh toán quốc tế
  • Accountant: Kế toán
  • Team Leader: Trưởng nhóm
Luyện speaking ielts: từ vựng văn phòng thông dụng
  • Wages: Lương tuần
  • Security: An ninh
  • Owner: Chủ doanh nghiệp
  • Audit Dep’t: Phòng kiểm toán
  • Sales Dep’t: Phòng kinh doanh, phòng bán hàng
  • Working hours: Giờ làm việc
  • Administration Dep’t: Phòng hành chính
  • Receptionist: Nhân viên lễ tân
  • Colleague: Đồng nghiệp
  • Boss: Sếp, ông chủ
  • Deputy/Vice Director: Phó giám đốc
  • Training Dep’t: Phòng đào tạo
  • International Relations Dep’t: Phòng quan hệ quốc tế
  • Manager: Người quản lý
  • Local Payment Dep’t: Phòng thanh toán trong nước
  • Health insurance: Bảo hiểm y tế
  • Holiday entitlement: Chế độ ngày nghỉ được hưởng
  • Leaving date: Ngày nghỉ việc
  • CEO = Chief of Executive Operator/ Officer: Tổng giám đốc điều hành
  • Customer Service Dep’t: Phòng chăm sóc khách hàng
  • Director: Giám đốc
  • Maternity leave: Nghỉ thai sản
  • Health and safety: Sức khỏe và sự an toàn
  • Part-time education: Đào tạo bán thời gian
  • Training scheme: Chế độ tập huấn
  • Salary increase: Tăng lương
  • Public Relations Dept (PR Dep’t): Phòng quan hệ công chúng
  • Travel expenses: Chi phí đi lại
  • Treasury Dep’t: Phòng ngân quỹ
  • Officer/ Staff: Cán bộ, nhân viên
  • Department (Dep’t): Phòng/ ban
  • Accounting Dep’t: Phòng kế toán
  • Template powerpoint marketing: mẫu template powerpoint đẹp
  • Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng nhân sự

Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng trong văn phòng

Dưới đây là một số câu giao tiếp mà bạn sẽ hay gặp khi làm việc trong văn phòng.

Từ vựng văn phòng thông dụng
  • Shall we make it … o’clock? Chúng ta hẹn gặp lúc … giờ được không?
  • This is my name card: Đây là danh thiếp của tôi.
  • Let’s get down to the business, shall we? Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
  • Where can I find the …: Tôi có thể tìm thấy … ở đâu?
  • How long have you worked here? Bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi?
  • I’ll be with you in a moment: Một lát nữa tôi sẽ trao đổi với bạn
  • What can I help you: Tôi có thể giúp gì bạn?
  • I know a good place nearby: Tôi biết một chỗ ăn khá ngon gần đây
  • You are welcomed to visit our company: Chào mừng anh/ chị đến thăm công ty chúng tôi.
  • I hope to visit your factory: Tôi hy vọng được tham quan nhà máy của anh.
  • How do you get to work? Bạn đến cơ quan bằng phương tiện gì?
  • Can I have a look at the production line? Anh/Chị có thể cho tôi xem dây chuyền sản xuất được không?
  • Can we meet (up) to talk about…? Chúng ta có thể gặp nhau để nói về…không?
  • I’m in … : Tôi làm ở (bộ phần làm việc của bạn)
  • What time does the meeting start/ finish? Mấy giờ cuộc họp bắt đầu/ kết thúc?
  • Let’s get down to the business, shall we? Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
  • Let’s grab lunch: Cùng ra ngoài ăn trưa nhé!
  • We’ll have the contract ready for signature. Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng hợp đồng cho việc ký kết.
  • I’m going out for lunch: Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa.
  • Want to order out: Bạn có muốn đặt đồ ăn ở ngoài không?
  • I need the contract in 3 days: Tôi cần hợp đồng này trong ba ngày tới
  • May I introduce myself? Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ?
  • There is a problem with my computer: Máy tính của tôi đang có vấn đề
  • We’ll have the contract ready for signature: Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng hợp đồng cho việc ký kết.
  • I hope to visit your factory. Tôi hy vọng được tham quan nhà máy của anh.
  • I have just left the file on the desk: Tôi vừa mới để tập tài liệu trên bàn
  • I hope to conclude some business with you: Tôi hi vọng có thể ký kết làm ăn với anh/chị.
  • I’m honored to meet you: Thật vinh hạnh được gặp anh/ chị.
  • Can I see the report: Tôi có thể xem báo cáo được không?

Trên đây là một phần nhỏ các từ vựng tiếng Anh văn phòng đã được tổng hợp và chia sẻ tới các bạn. Từ vựng văn phòng rất đa dạng và phong phú, vì vậy tích lũy những kiến thức cơ bản trên mỗi ngày sẽ giúp giao tiếp hiệu quả hơn trong công việc và trong quá tình luyện speaking ielts.