fbpx

Luyện speaking ielts: từ vựng đồ dùng học tập

Bình chọn post

Đồ dùng học tập là những vật gắn liền với chúng ta trong những năm tháng học sinh. Tuy nhiên, không phải người luyện speaking ielts nào cũng có thể kể tên chính xác đồ dùng học tập quen thuộc.

Cùng RES ôn tập lại và bổ sung thêm chủ đề từ vựng khi luyện speaking ielts nhé.

Luyện speaking ielts: Từ vựng về đồ dùng học tập

Luyện speaking ielts: từ vựng đồ dùng học tập
  • Hole punch: Dụng cụ đục lỗ
  • Eraser: Cục tẩy
  • Chair: Cái ghế tựa
  • Blackboard: Cái bảng đen
  • Bag: Cặp sách
  • Binder clip: Kẹp bướm, kẹp càng cua
  • Masking tape/ scotch tape/ cellophane tape: Băng dính (băng keo) dạng trong suốt
  • Stencil: Khuôn tô ( khuôn hình, khuôn chữ,..)
  • Test tube: Giá giữ ống nghiệm
  • Crayons: Bút sáp màu
  • Drawing board: Bảng vẽ
  • Pens : Bút máy
  • Glue spreader: Máy rải keo
  • Tape dispenser: Dụng cụ gỡ băng keo
  • Stencils: Giấy nến
  • Index card: Giấy ghi có kẻ dòng
  • Conveying tube: Ống nghiệm nuôi cấy vi sinh vật
  • Pushpin: Đinh ghim dạng dài
  • Kraft paper: Giấy nháp
  • Ruler: Thước kẻ
  • Staple remover: Cái gỡ ghim
  • Paper clip: Dụng cụ kẹp giấy
  • Thumbtack: Đinh ghim với kích thước ngắn
  • Pipe cleaner: Dụng cụ làm sạch ống
  • Pencil: Bút chì
  • Computer: Máy tính
  • Book: Quyển sách
  • Watercolor: Màu nước
  • Notebook: Sổ ghi chép
  • Bookcase/ bookshelf: Kệ sách
  • Ribbon: Ruy băng
  • Flash card: Thẻ học từ ngữ
  • Felt pen (felt tip): Bút dạ
  • Scissors: Cái kéo
  • Pen: Cái bút
  • Paper fastener: Kẹp giữ giấy
  • Coloured pencil: Bút chì màu
  • Glue bottle: Chai keo
  • Dictionary: Cuốn từ điển
  • Glue sticks: Keo dính
  • Bulldog clip: Lẹp bằng chất liệu kim loại
  • Laptop computer: Máy tính xách tay
  • Stapler: Cái dập ghim
  • Paper cutter: Dụng cụ cắt giấy
  • Message pad: Giấy nhắn, giấy nhớ
  • Protractor: thước đo độ
  • Table: Cái bàn ( được sử dụng cho nhiều mục đích)
  • Pencil case: Hộp bút
  • Desk: Bàn học sinh
  • Duster: Khăn lau bảng
  • Backpack: Túi đeo lưng
  • Newspaper: Tờ báo
  • Pencil sharpener: Cái gọt bút chì
  • Marker: Bút lông
  • Paintbrush: Bút vẽ
  • Coloured paper: Giấy màu
  • Plastic clip: Kẹp giấy làm bằng nhựa
  • Jigsaws: Miếng ghép hình
  • Textbook: Sách giáo khoa
  • Highlighter: Bút đánh dấu, bút nhớ
  • Paints: Màu nước
  • Straws: Ống hút
  • Set square: Cái ê ke, thước đo góc
  • Paper: Giấy
  • Compass: Cái compa
  • Carbon paper: Giấy than
  • Chalk: Phấn viết bảng
  • Staple: Ghim bấm
  • Rubber cement: Băng keo cao su
  • Globe: Quả địa cầu
  • Clamp: Cái kẹp

Bài viết này đã tổng hợp những từ vựng cơ bản nhất về đồ dùng học tập khi luyện speaking ielts.

Chúc các bạn luôn học tập thật tốt.


HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – ĐÀO TẠO IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

  • Với 14 năm thành lập trên 40 cơ sở toàn quốc
  • Chuyên đào tạo tiếng Anh 4 kỹ năng và luyện thi IELTS
  • Là Đối tác Xuất sắc của Hội Đồng Úc (IDP) từ năm 2012 đến nay.
  • Hơn 95% học viên đạt IELTS điểm 7.0 – 8.5 vượt mục tiêu cam kết.
  • Hơn 55.920 Học viên RES đã đạt 6.5 – 8.5 IELTS.

=====

🌟 Hotline: 1900232325 – 0979043610
🌟 Website: www.res.edu.vn

.
.
.
.