fbpx

Unit 2: Food and Cooking – IELTS Listening

Bình chọn post

Hôm nay chúng mình sẽ bàn về một chủ đề rất hấp dẫn, rất hay xuất hiện trong bài nghe IELTS , chỉ nhắc thôi đã thấy đói bụng rồi: “Food and cooking“. Hãy cùng tìm hiểu thói quen ra đề cùng những từ vựng thường gặp về chủ đề này với RES trong bài học ngày hôm nay nhé.

Trước tiên, hãy cùng làm một bài tập nho nhỏ để test xem bạn có thể làm bài nghe IELTS về chủ đề này tốt không nhé, sau đó chúng ta sẽ cùng chìm vào trường từ vựng thú vị về Food and cooking!

Bạn sẽ nghe thấy một người mô tả cách nấu một món tráng miệng truyền thống. Trước khi bạn lắng nghe, hãy đọc và suy nghĩ về những từ có thể điền vào ô trống. Sau đó, lắng nghe và hoàn thành các bước để nấu món ăn. Viết KHÔNG QUÁ BỐN TỪ cho mỗi câu trả lời.

Exam tip:

Khi bạn được yêu cầu làm một bài hoàn thành câu, bạn nên bỏ đi những từ không quan trọng, như “a/an/the” để không vượt quá giới hạn cho số lượng từ( WORD LIMIT).

Còn bây giờ chúng ta cùng xem đoạn “text” và phân tích bài tập ở trên nào:

Good morning, everyone. Today we’re going to make Apple and Blackberry Crumble. So, I hope you’ve all bought your ingredients. Ready? Now, let’s get straight on with cooking. First, you peel the apples, and cut them into slices. => nghe đến bước đầu tiên( First), trước and là Verb: “Peel”, sau and cũng là một Verb.

 OK? Don’t forget to take the middle out of the apple. Now, put the sliced apples in a pan

and cook them with some of the sugar.=> đáp án chỉ có thể sau động từ “cook“: “sugar

In about 10 minutes they should be nice and soft. Right? Now, mix the blackberries and apple together and put them

into the bottom of a baking dish . => từ khóa là: “Mix“, vậy đáp án phải là “blackberries and apple“, và “baking dish

That’s fine … Now, the next thing to do is rub the flour, sugar and butter together with your fingers until it’s in tiny pieces, like breadcrumbs. => từ khóa là “Rub“, vậy đáp án phải là  “sugar and butter

When it’s ready, put it on the top of the apples and bake it all in the oven for 3 0 minutes.=> từ khóa là: “put“, vậy đáp án phải là “top of the apples“; ở câu cuối, từ loại cần điền chỉ lượng thời gian.

Vậy đáp án đúng là :

1  the apples

2  (apples ) with sugar

3  black berries and apples

4  (a) baking dish

5  flour and  butter (together)

6  (the) sugar

7  on top / on top of fruit

8  30 minutes

Vậy tóm lại, đối với dạng bài “Sentence Completion“, việc xác định “Key word”( từ khóa ) trong câu hỏi mà bạn cần hoàn thành rất quan trọng, nó có thể giúp bạn check được bạn đã trả lời đúng hay sai loại câu hỏi mà bạn đang được hỏi. Hơn nữa, bạn nên bỏ đi những từ không quan trọng, như “a/an/the” để không vượt quá giới hạn cho số lượng từ( WORD LIMIT).

Còn bây giờ, hãy cùng chìm đắm vào kho từ vựng về: “food, cooking” nhé!

1. beef /biːf/ – thịt bò
2. ground beef /graʊnd biːf/ – thịt bò xay
3. roast /rəʊst/ – thịt quay
4. stewing meat /stjuːɪŋ miːt/ – thịt kho
5. steak /steɪk/ – thịt để nướng
6. pork /pɔːk/ – thịt lợn
7. sausage /ˈsɒ.sɪdʒ/ – xúc xích
8. roast /rəʊst/ – thịt quay
9. chops /tʃɒps/ – thịt sườn
10. spare ribs /ˈspeə.rɪbz/ – sườn
11. leg/leg / – thịt bắp đùi
12. lamb/læm / – thịt cừu non

Hi vọng sau bài học này, các bạn có thể có nhiều hiểu biết hơn về chủ đề Food and Cooking, để khi làm bài nghe IELTS Listening về chủ đề này, các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ, và làm đúng nhiều nhất có thể các câu hỏi hóc búa được đưa ra ở bài nghe IELTS.

HỆ THỐNG ANH NGỮ RES – LUYỆN THI IELTS SỐ 1 VIỆT NAM

  • Với 15 năm thành lập trên 40 cơ sở toàn quốc
  • Chuyên đào tạo tiếng Anh 4 kỹ năng và luyện thi IELTS số 1 Việt Nam
  • Là Đối tác Xuất sắc nhất của Hội Đồng Úc (IDP) từ năm 2012 đến nay
  • Là trường Anh ngữ có số lượng Giáo viên chấm thi IELTS giảng dạy nhiều nhất Việt Nam
  • Hơn 55.000 Học viên theo học
  • Hơn 95% học viên đạt IELTS điểm mục tiêu và vượt qua điểm cam kết
  • Hàng nghìn học viên đạt 6.0 – 8.5 IELTS
  • Là Nhà bảo trợ chuyên môn và đồng sản xuất chương trình tiếng Anh của VTV7 (kênh truyềnV hình Giáo Dục VN)
  • Hotline: 1900232325 – 0979043610
  • Website: www.res.edu.vn