fbpx

Danh từ – Tính từ – Động từ trong Tiếng Anh và cách sử dụng

danh từ động từ tính từ trong tiếng Anh
4.5/5 - (2 bình chọn)

Tiếng Anh cũng như các thứ tiếng khác, nó có rất nhiều từ ngữ khác nhau. Do đó người ta phải bỏ những từ này vào trong các loại từ khác nhau. Mỗi từ loại Tiếng Anh này đóng một vai trò và chức năng riêng biệt trong câu. Trong đó danh từ, tính từ và động từ là 3 loại từ cơ bản nhất và quan trọng bậc nhất trong tiếng Anh mà không phải ai cũng phân biệt và sử dụng nó một đúng đắn nhất. Dưới đây, RES sẽ tổng hợp lại kiến thức cho các bạn về 3 từ loại quan trọng này.

1. Danh từ trong tiếng Anh

Danh từ là từ loại trong tiếng Anh chỉ tên người, đồ vật, sự việc hay địa điểm, nơi chốn. Danh từ trong tiếng Anh là Nouns, viết tắt (n).

Ví dụ: Ms. Hà, student, IELTS, London…

Dấu hiệu nhận biết danh từ

Thường có hậu tố là:

  • tion: nation,education,instruction………
  • sion: question, television ,impression, passion……..
  • ment: pavement, movement, environment….
  • ce: difference, independence, peace………..
  • ness: kindness, friendliness……
  • y: beauty, democracy(nền dân chủ), army…
  • er/or : động từ+ er/or thành danh từ chỉ người: worker, driver, swimmer, runner, player, visitor,…

Vị trí của danh từ

Danh từ trong tiếng Anh có thể có nhiều vị trí trong câu, dưới đây là các vị trí phổ biến nhất

  • Sau To be: I am a student.
  • Sau tính từ : nice school…
  • đầu câu làm chủ ngữ .
  • Sau: a/an, the, this, that, these, those…
  • Sau tính từ sở hữu : my, your, his, her, their…
  • Sau: many, a lot of/ lots of , plenty of…
  • The +(adj) N …of + (adj) N…
Danh từ trong tiếng Anh
Danh từ trong tiếng Anh

2. Động từ trong tiếng Anh

Động từ là từ loại trong tiếng Anh diễn tả hành động, một tình trạng hay một cảm xúc. Động từ trong tiếng Anh giúp xác định chủ từ đang làm hay chịu đựng điều gì.

Động từ trong tiếng Anh là verb, viết tắt (v).

Ví dụ: run, buy, walk, read, listen…

Dấu hiệu nhận biết động từ

  • Tiền tố – en : enlarge, enrich, encourage 

Các hậu tố của động từ : 

  • Ate: locate, translate, considerate 
  • Fy: satisfy, classify, beautify 
  • Ize, ise: realize, socialize, modernize 
  • En: widen, broaden, enlarge 

Vị trí của động từ

  • Thường đứng sau Chủ ngữ: He plays volleyball everyday.
  • Có thể đứng sau trạng từ chỉ mức độ thường xuyên: I usually get up early.

3. Tính từ trong tiếng Anh

Tính từ là từ loại trong tiếng Anh chỉ tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng. Tính từ trong tiếng Anh là Adjective, viết tắt là (adj).

Ví dụ: beautiful, small, thin, strong…

Dấu hiệu nhận biết tính từ trong tiếng Anh

Thường có hậu tố (đuôi) là:

  • ful: beautiful, careful, useful,peaceful…
  • ive: active, attractive ,impressive……..
  • able: comfortable, miserable…
  • ous: dangerous, serious, humorous, continuous, famous…
  • cult: difficult…
  • ish: selfish, childish…
  • ed: bored, interested, excited…
  • y: danh từ+ Y thành tính từ : daily, monthly, friendly, healthy…
  • al: national, cultural…

Vị trí của tính từ

  • Trước danh từ: beautiful girl, lovely house…
  •  Sau TO BE: I am fat, She is intelligent, You are friendly…
  •  Sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear…(She feels tired)
  • Sau các từ: something, someone, anything, anyone……..(Is there anything new?/ I’ll tell you something interesting)
  • Sau keep/make+ (o)+ adj…: Let’s keep our school clean.
Tính từ trong tiếng Anh
Tính từ trong tiếng Anh

Kết luận

Như vậy RES vừa chia sẻ với các bạn kiến thức rất cơ bản về danh từ, tính từ và động từ trong tiếng Anh. Hi vọng các bạn sẽ có được những kiến thức bổ ích cho mình.

Để có thể học thêm được những kiến thức mới mỗi ngày các bạn có thể truy cập chuyên mục góc tiếng Anh của RES tại đây: https://res.edu.vn/category/goc-tieng-anh/ hoặc nếu có nhu cầu tìm hiểu về các khoá học tiếng Anh tại thì các bạn có thể tham khảo tại đây: https://res.edu.vn/category/khoa-hoc/