fbpx

Bộ từ vựng tiếng Anh diễn tả cảm xúc thông dụng nhất

từ vựng cảm xúc tiếng anh
5/5 - (6 bình chọn)

Từ vựng là một trong những chìa khóa hướng tới việc học tốt tiếng Anh nói chung và luyện thi IELTS nói riêng. Nhóm từ vựng cảm xúc bằng Tiếng Anh là những từ nói về trạng thai, tâm tư, tình cảm của con người như (yêu, ghé, lo lắng, sốc…) Việc vận dụng nhóm từ này vào khi nói hoặc viết sẽ giúp bạn làm câu văn thêm uyển chuyển và có chiều sâu.

Hôm nay chúng ta hãy cùng RES khám phá bộ từ vựng tiếng anh diễn tả cảm xúc thông dụng nhất nhé!

Từ vựng cảm xúc bằng tiếng Anh

  • Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn
  • Worried /’wʌrid/ lo lắng
  • Wonderful / ˈwʌndərfl / tuyệt vời
  • Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó
  • Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ
  • Angry /’æŋgri/ tức giận
  • Anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng
  • Annoyed  / əˈnɔɪd / bực mình
  • Appalled / əˈpɔːld / rất sốc
  • Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng
  • Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo
  • Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ
  • Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối
  • Bored /bɔ:d/ chán
  • Overwelmed / ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp
  • Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng
  • Overjoyed / ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.
  • Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan
  • Relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái
  • Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng
  • Sad /sæd/ buồn
  • Scared / skerd / sợ hãi
  • Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín
  • Stressed / strest / mệt mỏi
  • Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên
  • Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin
  • Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa
  • Confused /kən’fju:zd/ lúng túng
  • Cross / krɔːs / bực mình
  • Depressed / dɪˈprest / rất buồn
  • Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc
  • Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng
  • Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc
  • Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
  • Excited / Excited / phấn khích, hứng thú
  • Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động
  • Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ
  • Embarrassed / ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ
  • Frightened  / ˈfraɪtnd / sợ hãi
  • Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng
  • Furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết
  • Great / ɡreɪt / tuyệt vời
  • Happy /’hæpi/ hạnh phúc
  • Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
  • Hurt /hɜ:t/ tổn thương
  • Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu
  • Intrigued  / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ
  • Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị
  • Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy
  • Keen / kiːn / ham thích, tha thiết
  • Let down / let daʊn / thất vọng
  • Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc
  • Nonplussed / ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì
  • Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan

Kết luận

Trên đây là các từ tiếng Anh diễn tả cảm xúc thông dụng nhất mà anh ngữ RES giới thiệu đến bạn đọc. Hi vọng các bạn sẽ có được những kiến thức bổ ích cho riêng mình. Hiện nay trung tâm chúng tôi vẫn thường xuyên khai giảng các khóa học luyện thi ielts writingkhóa học luyện thi ielts speaking mới cho các học viên.

Về chi tiết các khóa học luyện thi ielts phụ huynh và học sinh có thể xem chi tiết tại đây: https://res.edu.vn/khoa-hoc-ielts/

.
.
.
.